Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2025

Ngày Dương Lịch:8-4-2025
Ngày Âm Lịch:11-3-2025
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Đinh Mùi tháng Canh Thìn năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2025
Tháng 3 Năm 2025 (Ất Tỵ)
8
11
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày sau:

- Sát Chủ Âm: Ngày này không nên thực hiện các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa mộ phần do mang tính chất xui xẻo.

Ngày Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát lợi với công việc và tái tạo.

- Nạn Âm Đạo: Ngày Thiên Hà Thủy, những tuổi Tân Sửu nên tránh thực hiện các công việc trọng đại.

- Đặc điểm năm: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng xấu từ Thủy.

- Quan hệ tuổi ngũ hành: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung với Sửu, hình với Sửu, hại với Tý, phá với Tuất, tuyệt với Sửu.

- Lưu ý tuổi Tam Sát: Những tuổi Thân, Tý, Thìn nên tránh.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc, tránh tình trạng đầu sinh mụn nhọt và viêm nhiễm.

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc, tránh độc tính của thuốc thẩm thấu vào ruột và gây hại sức khỏe.

Ngày Lưu Liên - đây là ngày hung, công việc khó thành.

Ngày này mọi việc gặp trở ngại, dễ bị chậm trễ hoặc sẽ phát sinh nhiều phiền toái, vướng mắc khiến kế hoạch khó hoàn tất. Đặc biệt dễ gặp những xích mích, tranh chấp hoặc bàn tán tiêu cực. Những công việc hành chính, thủ tục pháp lý, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn từ không nên vội vã thực hiện.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành (Kiết Tú) - Sao tốt lành, tượng trưng con cọp, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Mọi công việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho các việc khởi tạo, chôn cất, khai quang cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây dựng nhà ở, khai mương rạch, các dự án thủy lợi, chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Không nên đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm những tài sản lớn như ô tô, xe máy, nhà đất.

Ngoại lệ:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mão khắc kỵ việc chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ. Tại Kỷ Mão rất hung, các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
  • Sao Vĩ: Hỏa Hổ (con cọp), hỏa tinh là sao tốt. Mọi sự hưng vượng, thuận lợi về xuất ngoại, xây cất, và hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Bình

Nên làm: Nhập kho, đặt táng, lắp đặt cửa, kê gác, đặt yên vị máy móc, sửa chữa tàu, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công việc đào mương, móc giếng, xả nước.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Mọi công việc đều thuận lợi.
  • Nguyệt Đức Hợp: Mọi công việc thuận lợi, nhưng kiêng việc kiện tụng.
  • Hoạt Điệu: Tốt lành, tuy nhiên gặp Thụ Tử thì trở nên xui xẻo.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Không nên làm mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Xui xẻo cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Không nên thực hiện cưới hỏi, mở cửa hoặc mở hàng.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng nhập trạch và khai trương.
  • Sát Chủ: Xui xẻo cho mọi công việc.
  • Tội Chỉ: Không nên tế tự (cúng bái) hay kiện cáo.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần - mang lại niềm vui và suôn sẻ. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần - thu hút tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xui xẻo).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của - nếu hướng Nam có thể tìm lại nhanh. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời nói tầm thường. Công việc kéo dài nhưng cần làm kỹ để đảm bảo.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc và cầu tài tốt hơn nếu hướng Nam. Công vụ gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin lành trở về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện gây khó khăn - cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ lời nói để hạn chế tranh chấp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ lành lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay thiệt hụt, gặp nạn, công việc quan trọng gặp khó - nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc suôn sẻ, lành lạnh. Cầu tài tốt nhất hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 4 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 4 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 4 năm 2025 là ngày 11 tháng 3 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/4/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/4/2025 là ngày 11/3/2025 âm.

HỏiNgày 8 tháng 4 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 4 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 4 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 4 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/4/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/4/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 8 tháng 4 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 4 năm 2025Thứ ba.