Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2025

Ngày Dương Lịch:29-4-2025
Ngày Âm Lịch:2-4-2025
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Thìn tháng Canh Thìn năm Ất Tỵ
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2025
Tháng 4 Năm 2025 (Ất Tỵ)
29
2
Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Những ngày cần tránh:

Kim Thần Thất Sát – Đây là ngày không thuận lợi cho các hoạt động quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động các dự án lớn hoặc những công việc đòi hỏi quyết định trọng yếu.

Ngày Mậu Thìn: Là ngày cát lợi với Can Chi cùng tương ứng (Thổ hành).

Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc. Những tuổi kỵ là Nhâm Tuất và Bính Tuất.

Tương tác hành vận: Ngày này thuộc hành Mộc, tương khắc với hành Thổ. Tuy nhiên, những người sinh năm Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (hành Thổ) sẽ không chịu ảnh hưởng tiêu cực từ sự khắc này.

Quan hệ lục hợp và xung hại: Thìn lục hợp với Dậu; tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung khắc Tuất; hình Thìn; hình Mùi; hại Mão; phá Sửu; tuyệt Tuất.

Tam Sát: Kỵ các mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Mậu (Can Mậu): "Bất thụ điền điền chủ bất tường" – Không nên tiến hành các thủ tục nhận chuyển nhượng đất đai để tránh gia chủ gặp phải những điều không may.

Thìn (Chi Thìn): "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" – Không nên khóc lóc hoặc tỏ dáng buồn bã để tránh gia chủ phải đối diện với những mất mát lớn lao.

Ngày Không Vang (Hung Nhật): Là ngày không tốt lành cho bất kỳ công việc gì.

Mọi sự khó thành công, công việc dễ gặp phải khó khăn, trở ngại hoặc bế tắc; tiến độ bị chậm lại. Tài vật dễ mất mát, danh vọng và uy tín cũng giảm sút. Đây là ngày xấu toàn diện, cần tránh để hạn chế những bất thành và khó khăn trong mọi công việc.

"Không Vang gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà – Bi Đồng là xấu (Hung Tú). Tượng trưng cho con rắn, chủ trị ngày thứ ba.

Việc nên làm: Nếu cắt may áo quần thì sẽ đạt được lợi tài.

Việc kiêng kỵ: Chôn cất, xây dựng nhà cửa, đặt bàn thờ ở gác, lót sàn gác, lễ cưới hỏi, mở cửa chính hoặc lắp đặt cửa, các công trình thủy lợi. Nếu quý bạn dự định thực hiện những công việc trên, nên chọn ngày đại cát khác trong tháng để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Sao Dực Hỏa Xà khi xuất hiện tại các chi Thân, Tý, Thìn sẽ rất tốt lành cho mọi việc. Đặc biệt tại Thìn (địa vị Vượng) tốt nhất. Tại Tý (Đăng Viên) cũng rất thuận lợi cho việc thừa kế sự nghiệp hoặc bổ nhiệm chức vụ.
  • Dực Hỏa Xà: Sao Hỏa tinh hung khắc, đặc biệt kỵ lễ cưới hỏi, dựng nhà và mai táng.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức công tác, hôn lễ cưới hỏi, trồng cây trồng cối, tế tự đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ thuận lợi, sinh con rất tốt lành.

Không nên làm: Động thổ (xây xúc), chôn cất, đào giếng, lợp mái nhà.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quan – Mọi công việc đều thuận lợi
  • Phúc Sinh – Mọi công việc đều thuận lợi
  • Cát Khánh – Mọi công việc đều thuận lợi
  • Đại Hồng Sa – Mọi công việc đều thuận lợi
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo – Mọi công việc đều thuận lợi

Sao xấu hung:

  • Hoang Vu – Xấu cho mọi hoạt động
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) – Xấu nếu làm việc hôn phối (cưới hỏi), mở cửa hoặc khai trương kinh doanh
  • Tứ Thời Cô Quả – Kỵ các công việc liên quan đến hôn phối (cưới hỏi)

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' (thần của niềm vui). Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' (thần của tài lộc).

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Chính Nam nếu gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân hay việc quan trọng gặp trở ngại, cần phải đón, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất nếu cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được an tĩnh. Mọi người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa lâu mới có tin tức. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay bôi nhọ danh dự. Việc tiến độ chậm lâu la nhưng nên làm chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc gặp gỡ đều có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Dễ tranh luận cãi cọ gây chuyện, đòi hỏi cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, việc công nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 29 tháng 4 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 29 tháng 4 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29 tháng 4 năm 2025 là ngày 2 tháng 4 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 29/4/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 29/4/2025 là ngày 2/4/2025 âm.

HỏiNgày 29 tháng 4 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 4 năm 2025 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 29 tháng 4 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 29 tháng 4 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 29/4/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 29/4/2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 29 tháng 4 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 29 tháng 4 năm 2025Thứ ba.