Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2025

Ngày Dương Lịch:1-4-2025
Ngày Âm Lịch:4-3-2025
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Canh Tý tháng Kỷ Mão năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2025
Tháng 3 Năm 2025 (Ất Tỵ)
1
4
Ngày: Canh Tý, Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phải tránh hoàn toàn những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự hanh thông.

Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), là ngày cát lợi (bảo nhật).

Nạp âm: Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ.

Tương khắc: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy. Tuy nhiên, các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không chịu ảnh hưởng của sự khắc này.

Tương tác Chi Số: Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cũi dệt bị hư hại ngang.

: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương.

Đại An - ngày Cát lợi.

Đây là ngày tốt lành, mọi công việc đều được suôn sẻ, hành sự thành công và bình yên.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.

Nên làm: Cắt áo sẽ đem lại tài lộc.

Kiêng cữ: Chôn cất, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, cưới gã, trổ cửa gắn cửa và các công trình thủy lợi. Nếu cần tiến hành những công việc này, nên chọn một ngày đại cát khác trong tháng.

Ngoại lệ:

  • Sao Dực Hỏa Xà tại Thân, Tý, Thìn mọi việc rất tốt. Tại Thìn: Vượng Địa là tốt hơn hết. Tại Tý: Đăng Viên rất tốt, thích hợp thừa kế sự nghiệp hay lên quan lãnh chức.
  • Dực: Hỏa Xà (con rắn) là hỏa tinh, sao xấu. Khắc kỵ cưới gả, dựng nhà hay chôn cất.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, đi du lịch, tổ chức tang lễ.

Sao tốt:

  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là hôn thú và cưới hỏi.
  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi công việc.
  • Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trừ khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.
  • Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
  • Không Phòng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều hanh thông, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng cần chắc chắn trong từng bước.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay tranh luận cãi cọ gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 4 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 4 năm 2025 là ngày 4 tháng 3 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/4/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/4/2025 là ngày 4/3/2025 âm.

HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 4 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/4/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/4/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 4 năm 2025Thứ ba.

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2025 - Lịch vạn niên 1/4/2025