Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2025

Ngày Dương Lịch:16-4-2025
Ngày Âm Lịch:19-3-2025
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Ất Mão tháng Canh Thìn năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2025
Tháng 3 Năm 2025 (Ất Tỵ)
16
19
Ngày: Ất Mão, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh xa khỏi các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Hành tính ngày Ất Mão: Thuộc hành Mộc, Can Chi cùng loại, là ngày cát lợi.

Nạp âm chi tiết: Ngày Đại Khê Thủy, các tuổi Kỷ Dậu và Đinh Dậu cần kiêng kỵ.

Tương tác hành lệ: Ngày Mão hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không chịu ảnh hưởng bất lợi của Thủy.

Quan hệ Can Chi: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành cục Mộc. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" – Hạn chế việc gieo trồng và cắt tảo cỏ, vì dễ dẫn đến vụ mưa không được, ngàn gốc khó phát triển.

Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" – Không nên đào khoang hay thi công công trình nước để tránh nguồn nước sẽ không sạch tươi, mầm bệnh dễ phát sinh.

Ngày Xích Khẩu – Ngày Hung Bại: Là ngày nên cẩn thận trong lời lời, hạn chế các hoạt động quan trọng.

Ngày này năng lượng không thuận lợi, những ý định thường khó thành, dễ phát sinh mâu thuẫn nội bộ, thị phi tranh cãi. Các mối quan hệ có nguy cơ biến thành cãi vã, khẩu thiệt hoặc tạo duyên oán.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du – Quốc Tú cung: Tốt (Kiết Tú), biểu tượng con rái cá, quản trị ngày thứ tư trong tuần.

Công việc nên làm: Hầu như mọi sự đều thuận lợi, đặc biệt tốt cho khai trương kinh doanh, xuất hành, an táng, xây cất, thay đổi cửa ra vào, kết hôn, công trình thủy lợi, tháo nước tưới tiêu, khai hoang đất đai, cắt may áo quần. Làm nhiều việc tốt lành thì phúc báo tới sẽ nhanh chóng.

Điều cần tránh: Sao Bích toàn kiết không có bất kỳ việc chi bị kiêng kỵ.

Trường hợp ngoại lệ:

  • Sao Bích Thủy Du khi ở vị trí Mùi, Hợi, Mão thì toàn bộ việc vụ đều kỵ, đặc biệt mùa Đông càng cần chú ý. Riêng ngày Hợi mặc dù Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát nên cần kiêng cữ tương tự.
  • Bích – Thủy Du (biểu tượng tinh linh nước): Là sao tốt lành, đem lại may mắn đặc biệt cho xây cất, an táng, hôn nhân, kinh doanh, đầu tư.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Bế

Công việc nên thực hiện: Xây dựng tường lũy, an táng, lắp đặt cửa, kê gác, xây cầu. Khởi công các công trình như lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc bổ dưỡng, chữa trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Nên tránh: Nhận chức vụ trong quan lại, thừa kế danh vị hay công danh, nhập học, chữa trị bệnh về mắt.

Sao mang năng lượng tốt:

  • Thiên Quý: Phúc khí mạnh mẽ, thích hợp mọi công việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới xin, giá thú gặp gỡ.

Sao mang năng lượng xấu:

  • Thiên Lại: Bất lợi cho toàn bộ công việc, cần cẩn trọng.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Không thuận cho lợp mái nhà, xây dựng bếp.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Tránh tiến hành an táng, mai táng.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kiêng động thổ, khởi công xây dựng.
  • Thiên Địa Chuyển Sát: Hạn chế động thổ, kỵ bất kỳ công trình xáo động đất đai.

Chọn hướng Tây Bắc khi xuất hành để đón nhận phúc khí của Hỷ Thần. Chọn hướng Đông Nam để gặp gỡ Tài Thần, thúc đẩy tài lộc.

Tránh hướng Chính Đông vì dễ bất gặp Hạc Thần mang năng lượng không tốt lành.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Đây là giờ dễ phát sinh tranh luận, mâu thuẫn, cần đề phòng cao độ. Nên hoãn lại kế hoạch xuất hành nếu có thể. Cẩn trọng với lời lời của người khác, tránh bị ảnh hưởng xấu, phòng ngừa nhiễm bệnh. Những việc liên quan giao tiếp, hội họp, công vụ nên tránh thực hiện. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiềm chế miệng lưỡi để tránh ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Đây là giờ lành lạc, may mắn sẽ bao quanh. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Người xuất hành sắp trở về an toàn. Phụ nữ có thể nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình sẽ hòa hợp, yên bình. Bệnh tật sẽ kịp thời bình phục, gia đình khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Thời điểm này không thuận cho cầu tài, dễ gặp trở ngại hay không như ý. Xuất hành có nguy cơ bị thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng chậm tiến. Cần cúng tế, chiêu an thì mới yên tâm được.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ lành cho mọi sự, đặc biệt cầu tài sẽ thuận lợi khi chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa sẽ được yên ổn, người xuất hành bình an vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Thời kỳ này công việc khó thành đạt, cầu lộc cầu tài mơ hồ chưa rõ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại để tránh phiền toái. Người đi xa chưa có tin tức từ. Dễ bị mất tiền mất của, nhưng nếu chọn hướng Nam thì tìm kiếm nhanh có thể tìm thấy. Chú ý tránh tranh cãi, miệng tiếng tầm thường. Công việc sẽ kéo dài nhưng cần chắc chắn, tỉ mỉ trong mọi bước.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp ập đến, cầu lộc cầu tài nên chọn hướng Nam sẽ may mắn. Đi công vụ sẽ gặp nhiều cơ hội, may mắn bất ngờ. Người xuất hành sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi gia súc sẽ gặp thuận lợi, mục đích sản xuất sẽ đạt được.

Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 4 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 16 tháng 4 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 16 tháng 4 năm 2025 là ngày 19 tháng 3 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 16/4/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 16/4/2025 là ngày 19/3/2025 âm.

HỏiNgày 16 tháng 4 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 4 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 4 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 4 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/4/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 16/4/2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 16 tháng 4 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 16 tháng 4 năm 2025Thứ tư.

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2025 - Lịch vạn niên 16/4/2025