Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2025

Ngày Dương Lịch:22-4-2025
Ngày Âm Lịch:25-3-2025
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Tân Dậu tháng Canh Thìn năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2025
Tháng 3 Năm 2025 (Ất Tỵ)
22
25
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh thực hiện bất kỳ công việc quan trọng nào vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Tân Dậu - Can Chi cùng tương đồng (cùng hành Kim), là ngày cát lợi.

Nạp âm: Ngày này thuộc Thạch Lựu Mộc, kỵ với các tuổi Ất Mão và Kỷ Mão.

Quan hệ Ngũ Hành: Ngày Dậu thuộc hành Mộc, có khắc với hành Thổ. Tuy nhiên, các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi khắc này.

Hợi, Hình, Hại, Phá, Tuyệt: Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên trộn tương vì chủ nhân sẽ không được nếm thử được.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiệc đón khách để tránh chủ nhân gặp bất lợi.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung, đầy rủi ro và tai ương.

Ngày này cần đề phòng lỗi lầm về lời nói, dễ xảy ra mâu thuẫn, tranh cãi và thị phi. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành công, dễ dẫn tới xích mích nội bộ, làm ơn nên oán, thậm chí xảy ra khẩu thiệt và tổn thương.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Chủy

Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú), Tướng tinh hình con khỉ, chủ trị ngày thứ ba.

Khả năng: Sao Chủy không thích hợp cho bất kỳ công việc gì.

Kiêng cữ: Không nên khởi công làm bất kỳ việc chi. Kỵ nhất là chôn cất và các công việc liên quan đến lễ tang như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (chuẩn bị mồ mã trước), đóng thọ đường (chuẩn bị hòm để sẵn). Ngày này tuyệt đối không tiến hành chôn cất người chết để tránh gặp điều không may.

Ngoại lệ và đặc biệt:

  • Sao Chủy Hỏa Hầu tại Tỵ bị mất khí lực, hung khí càng thêm hung. Tại Dậu lại rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu mang khởi động và thăng tiến. Tuy nhiên vẫn phải tránh Phục Đoạn Sát (những kiêng cữ giống như trên).
  • Tại Sửu là Đắc Địa, mọi việc ắt nên tốt. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và ngày Tân Sửu, mọi tạo tác đều Đại Lợi. Nếu chôn cất thì sẽ được Phú Quý toàn vẹn.

Tóm tắt sao Chủy: Hỏa Hầu (hình con khỉ) là Hỏa tinh, sao xấu. Khắc Kỵ xây cất, thưa kiện, hay mai táng. Thi cử gặp nhiều bất lợi.

"Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình,
Tam niên tất đinh chủ linh đinh,
Mai táng tốt tử đa do thử,
Thủ định Dần niên tiện sát nhân.
Tam tang bất chỉ giai do thử,
Nhất nhân dược độc nhị nhân thân.
Gia môn điền địa giai thoán bại,
Thương khố kim tiền hóa tác cần."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền-tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

Sao tốt lành:

  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương hiệu.
  • Nguyệt Giải: Tốt cho mọi công việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi công việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Lục Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (lễ cưới hỏi).

Xuất hành về phía Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần mang đến may mắn.

Tránh xuất hành về phía Đông Nam để không gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thường dẫn tới tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Nên tránh xuất hành hoặc hoãn lại. Cần phòng người khác nguyền rủa, tránh bệnh lây. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan lại nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ gìn lời nói để hạn chế cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian cát lợi, xuất hành thường may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sắp nhận tin mừng. Gia đình hòa hợp, bình yên. Bệnh tật cầu thì sẽ khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lợi không có lợi, hay bị trái ý. Nếu xuất hành có thể gặp thiệt hại, nạn nàn, việc quan trọng sẽ rơi vào khó khăn. Nên cúng tế thần linh để cầu an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên bình, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Công việc chậm chạp nhưng cần làm cẩn thận chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi gia súc đều thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 4 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 22 tháng 4 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 22 tháng 4 năm 2025 là ngày 25 tháng 3 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 22/4/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 22/4/2025 là ngày 25/3/2025 âm.

HỏiNgày 22 tháng 4 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 4 năm 2025 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 4 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 4 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/4/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 22/4/2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 22 tháng 4 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 22 tháng 4 năm 2025Thứ ba.