Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2025

Ngày Dương Lịch:5-4-2025
Ngày Âm Lịch:8-3-2025
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Giáp Thìn tháng Canh Thìn năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2025
Tháng 3 Năm 2025 (Ất Tỵ)
5
8
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Ngày Phạm Kim Thần Thất Sát:

Đây là ngày không tốt để thực hiện các công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng hay khởi động các dự án lớn. Nên tránh và chọn ngày khác phù hợp hơn để đảm bảo công việc thuận lợi.

Ngày Giáp Thìn: Đây là ngày Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), xếp loại là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Phúc Đăng Hỏa - những tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất nên hạn chế các công việc trọng đại.

Tương tác ngũ hành: Hỏa khắc Kim trong ngày này, tuy nhiên những tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

Tương quan Chi chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Lưu ý xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát: Kỵ với các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Can Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh tài sản hao mòn và thất lạc.

Chi Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc vì dễ gây nên những tai họa buồn bã cho gia chủ.

Đánh giá: Tiểu Cát - tức ngày Cát, đem lại sự tốt lành cho nhiều công việc.

Trong ngày Tiểu Cát, mọi việc làm đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Các công việc lớn được hoàn thành hanh thông, thuận lợi, đồng thời nhân dân được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ và hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long,
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này,
Cầu tài toại ý vui vầy,
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hình con Lạc Đà, chủ trị thứ bảy trong tuần lễ.

Nên làm: Sao Đê là sao đại hung, không phù hợp để thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào.

Kiêng cữ: Không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Đặc biệt cần tránh các hoạt động liên quan đến đường thủy. Nếu sinh con vào ngày này không phải là điềm may lành, nên làm âm đức cho con. Những công việc khác vẫn nên được cân nhắc và kiêng cữ. Vì thế, nếu quý vị có những dự tính liên quan đến khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành, hãy chọn một ngày tốt khác để thực hiện.

Ngoại lệ:

  • Đê Thổ Lạc tại Thân, Tý và Thìn thì trăm việc đều tốt. Trong đó, Thìn là tốt hơn cả bởi Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
  • Đê Thổ Lạc (con nhím) thuộc Thổ tinh, là sao xấu. Khắc kỵ các việc: khai trương, động thổ, chôn cất và xuất hành.

"Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung,
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức công vụ, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đem lại lợi lộc, sinh con rất may lành.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Mang lại may mắn cho mọi công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Mang lại may mắn cho mọi công việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Mang lại may mắn cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.
  • Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành.
  • Nguyệt Hình: Không tốt cho mọi công việc.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo.
  • Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại vui vẻ. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại giàu sang.

Hướng nên tránh: Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì không tốt lành.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ Rất Tốt Lành: Nếu xuất hành trong khoảng thời gian này thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi xa sắp có tin quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp, thân thiện. Nếu có bệnh hoặc cầu phúc thì sẽ nhanh khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Giờ Bất Lợi: Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Các công việc trọng đại cần phải có thêm công sức, dễ gặp những vận xui nên nên cúng tế để cầu an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ Tốt Lành: Mọi công việc đều được may mắn, đặc biệt cầu tài sẽ có lợi khi đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, ổn định. Người xuất hành được bình yên, an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ Khó Thành Công: Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Các vụ kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của - nếu đi theo hướng Nam thì cần tìm kiếm nhanh mới thấy lại. Phải đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, gossip. Công việc diễn ra chậm, kéo dài, nhưng cần cẩn thận từng bước để chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ Có Tin Vui: Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài tốt khi đi theo hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn, cơ hội. Người đi có tin tức từ xa. Nếu chăn nuôi gia súc sẽ gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Giờ Có Tranh Cãi: Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cẩn thận người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan chức nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, hạn chế nói chuyện để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 4 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 4 năm 2025 là ngày 8 tháng 3 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/4/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/4/2025 là ngày 8/3/2025 âm.

HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 4 năm 2025 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 4 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 4 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/4/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/4/2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 4 năm 2025Thứ bảy.