Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2025

Ngày Dương Lịch:7-4-2025
Ngày Âm Lịch:10-3-2025
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Bính Ngọ tháng Canh Thìn năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2025
Tháng 3 Năm 2025 (Ất Tỵ)
7
10
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày được coi là ngày kỵ trong âm lịch, bao gồm: Nguyệt kỵ (ngày tháng kỵ), Nguyệt tận (ngày cuối tháng), Tam Nương (ba ngày nương), và Dương Công Kỵ Nhật (ngày Dương Công cấm).

Ngày Bính Ngọ: Đây là ngày cát, vì Can Chi tương đồng, cùng thuộc hành Hỏa.

Nạp âm: Ngày thuộc Thiên Hà Thủy. Các tuổi kỵ là Canh Tý.

Tương tác ngũ hành: Hành Thủy tại ngày này khắc hành Hỏa. Tuy nhiên, ba tuổi đặc biệt không sợ Thủy bao gồm: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (đều thuộc hành Hỏa).

Quan hệ con chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất để thành Hỏa cục. Xung với Tý, hình với Ngọ, hình với Dậu, hại với Sửu, phá với Mão, tuyệt với Hợi.

Can Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" – Không nên sửa chữa, xây dựng bếp nhằm tránh tai họa về hỏa.

Chi Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" – Không nên lợp mái nhà để tránh chủ nhà phải sửa sang nhiều lần.

Ngày Đại An – Ngày Cát: Đây là ngày tốt lành, mọi sự việc được bình yên, công việc triển khai thường đạt được thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ – Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh như con chồn, chủ trị ngày thứ.

Nên làm: Hung tú này không thích hợp để thực hiện bất kỳ công việc nào.

Kiêng cữ: Khởi công bất kỳ sự việc nào cũng dễ gặp hại. Đặc biệt cần tránh: cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Do đó, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành, nhất là tuyệt đối tránh cưới gả vào ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng cho các công việc nhỏ lẻ.
  • Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn) – Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh dễ bị thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay tiền, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng nhân viên, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại cho gia súc và gia cầm.

Không nên: Lên chức trong cơ quan, uống thuốc chữa bệnh, vào làm công chức hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi sự việc, đặc biệt là khai trương cửa hàng, xây dựng nhà ở và an táng.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà mới, sửa nhà, chế tạo và lắp giường.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương kinh doanh, cầu tài lộc và thực hiện giao dịch.
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp mái nhà.
  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng; xấu cho các nghi lễ tế tự cúng bái.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi) và nhập trạch (vào ở nhà mới).
  • Quả Tú: Xấu cho sự việc giá thú (cưới hỏi).
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi công việc.

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần (vui vẻ, hạnh phúc). Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón Tài Thần (may mắn, tài lộc).

Cần tránh xuất hành theo hướng Lên Trời để không gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thành công, đặc biệt cầu tài lộc nên đi theo hướng Tây Nam – sẽ mang lại may mắn cho nhà cửa. Người xuất hành sẽ được bình an vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền, mất của thì đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng tào lao. Công việc tiến hành chậm chạp, cần chắc chắn từng bước.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc hay gặp các cơ hội thuận lợi. Người đi sắp có tin về. Nếu kinh doanh chăn nuôi sẽ gặp phát triển.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khiến đối phương khó chịu. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh tham gia hội họp, tranh luận, công việc quan trọng vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát lời nói để hạn chế cãi vã.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu xin sẽ khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi, dễ gặp bất ngờ không mong muốn. Nếu ra đi hay gặp thiệt thòi, nạn, việc quan trọng thì cần chuẩn bị kỹ lưỡng; phòng gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 4 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 4 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 4 năm 2025 là ngày 10 tháng 3 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/4/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/4/2025 là ngày 10/3/2025 âm.

HỏiNgày 7 tháng 4 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 4 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 4 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 4 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/4/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/4/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 7 tháng 4 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 4 năm 2025Thứ hai.