Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2029

Ngày Dương Lịch:7-3-2029
Ngày Âm Lịch:23-1-2029
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Bính Thân tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2029
Tháng 1 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
7
23
Ngày: Bính Thân, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Những ngày này không thuận lợi cho các hoạt động giao dịch hay du lịch.

Ngày Bính Thân - Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim): Đây là ngày mang tính chất cát trung bình, có thể sử dụng với điều kiện phù hợp.

- Nạp âm: Ngày này thuộc Sơn Hạ Hỏa, kỵ với các tuổi Canh Dần và Nhâm Dần.

- Tương tác hành vận: Ngày Bính Thân mang hành Hỏa khắc với hành Kim, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không chịu tác động xấu từ Hỏa.

- Quan hệ năm chi: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Đồng thời xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp lò để phòng tránh tai hoạn liên quan đến lửa.

- Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên di chuyển hay kê giường để tránh những ảnh hưởng tiêu cực từ linh vật.

Ngày Không Vang - tức là ngày Hung Nhật, mang tính chất bất lợi cho mọi công việc.

Trong ngày này, mọi sự tán thành khó khăn, tiến độ công việc bị trì trệ và chậm tiến. Tài vật dễ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng bị ảnh hưởng tiêu cực. Nhìn chung đây là ngày không thuận lợi để khởi động bất kỳ việc gì quan trọng, vì vậy nên tránh để giảm thiểu rủi ro.

"Không Vang gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Cơ

Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú). Sao Cơ là tinh tú con Beo, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Trăm việc khởi sắc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho chôn cất, khai trương kinh doanh, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, và các công trình thủy lợi (dẫn nước, khai thông mương, đào kênh).

Kiêng cữ: Tránh những việc lót giường, đóng giường, đi thuyền, du ngoạn bằng đường thủy.

Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:

  • Cơ Thủy Báo tại chi Thân, Tý, Thìn: Trăm việc đều kỵ. Riêng chi Tý có thể tạm dùng khi cần thiết.
  • Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn. Khi phạm Phục Đoạn, cần tránh xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế, khởi công làm lò nhuộm hay lò gốm. Thay vào đó nên dừng vú trẻ em, kết thúc điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Cơ: Thủy Báo (con beo) là tinh tú thủy tạo mang ý tốt. Sao này mang tính chất giúp gia đình an lành, yên vui, vượng lộc điền sản và sự nghiệp phát triển.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Chấp

Nên làm: Lập hợp đồng khế ước, tiến hành giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, truy bắt trộm cắp. Xây dựng đắp nền móng và tường bao.

Không nên: Dời nhà, du lịch xa, mở cửa hiệu kinh doanh, xuất tiền của ra ngoài.

Sao tốt - mang tính chất cát lợi:

  • Nguyệt Đức: Thuận lợi cho tất cả mọi công việc.
  • Nguyệt Ân: Thuận lợi cho tất cả mọi công việc.
  • Minh Tinh: Thuận lợi cho tất cả mọi công việc, tuy nhiên nếu trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì trở nên bất lợi.
  • Nguyệt Giải: Thuận lợi cho tất cả mọi công việc.
  • Giải Thần: Thuận lợi cho việc cúng tế, cầu xin, giải oan, tố tụng và khử được các sao xấu.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi cho tất cả mọi công việc, làm phúc, tận hưởng vui chơi, xuất hành.
  • Dịch Mã: Thuận lợi cho tất cả mọi công việc, đặc biệt lợi cho xuất hành.

Sao xấu - mang tính chất hung khí:

  • Nguyệt Phá: Bất lợi cho công tác xây dựng, tu sửa nhà cửa.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ tất cả các sự việc lớn.

Để được sự hỗ trợ của quần thần, nên xuất hành theo những hướng sau:

  • Hướng Tây Nam: Để đón Hỷ Thần, mang lại may mắn và vui vẻ.
  • Hướng Chính Đông: Để đón Tài Thần, thu hút thịnh vượng tài chính.

Nên tránh xuất hành hướng Lên Trời để không gặp Hạc Thần, vốn mang năng lượng tiêu cực.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Cầu tài lộc không được thuận lợi, dễ gặp trắc trở hay bất ý. Ra đi có nguy cơ thiệt hại, gặp tai nạn; việc quan trọng cần cẩn trọng. Nếu xảy ra sự cố hay bị ảnh hưởng từ linh vật, nên cúng tế để xin được phù hộ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Mọi công việc đều được tốt lành và thành công. Nhất là cầu tài, xuất hành theo hướng Tây Nam - nhà cửa sẽ yên bình. Người xuất hành được bình an vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ám. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền, mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới phục hồi. Cần đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay những lời lẽ tầm phào. Công việc tiến triển chậm, dù vậy bất kỳ việc gì cũng nên làm kỹ lưỡng, chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Tin vui sắp ập tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ, tiếp xúc có nhiều điều thuận lợi. Người đi được có tin về nhà. Nếu tập trung vào chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, gây chuyện, có nguy cơ đói kém, phải cẩn trọng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng chống lời nguyền rủa của con người, tránh lây bệnh tật. Nhất là những sự kiện như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ kín miệng để tránh ẩu đả hay cãi cọ vô ích.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Là giờ rất thuận lợi, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh đều có lời. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng sắp tới. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu xin thì sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 3 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 3 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 3 năm 2029 là ngày 23 tháng 1 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/3/2029 là ngày 23/1/2029 âm.

HỏiNgày 7 tháng 3 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 3 năm 2029 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 3 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 3 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/3/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/3/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 7 tháng 3 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 3 năm 2029Thứ tư.