Lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Sửu (1:00-2:59) • Thìn (7:00-8:59) • Ngọ (11:00-12:59) • Mùi (13:00-14:59) • Tuất (19:00-20:59) • Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) • Dần (3:00-4:59) • Mão (5:00-6:59) • Tỵ (9:00-10:59) • Thân (15:00-16:59) • Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Phạm phải ngày Trùng Phục:
|
|
|
Ngày Tân Hợi - tức Can Tân sinh Chi Hợi (Kim sinh Thủy), đây là ngày cát lợi, ngày đạo tốt lành. Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi Ất Tỵ và Kỷ Tỵ. Tương quan ngũ hành: Hành Kim khắc hành Mộc trong ngày này, trừ những người tuổi Kỷ Hợi vì được phục dục từ sự khắc này. Quan hệ liên chiết: Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành cục Mộc. Xung với Tỵ, hình với Hợi, hại với Thân, phá với Dần, tuyệt với Ngọ. |
|
|
Can Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" — Không nên trộn tương vì chủ gia sẽ không được nếm được tương ngon, gặp vận xui. Chi Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" — Không nên tiến hành các việc liên quan đến cưới hỏi vì sẽ dẫn tới ly biệt, thất hòa giữa vợ chồng. |
|
|
Ngày Xích Khẩu — ngày hung ác, cần cảnh báo. Cần đề phòng tranh chấp miệng lưỡi, mâu thuẫn và thị phi. Đây là ngày xấu, các công việc khó thành, dễ gây ra cãi vã nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, hoặc lưỡng lứa tứ lẻ, khẩu thiệt thành oán hận. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
|
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn — Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Hình tượng tinh là con dê trừu, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Thực hiện nhiều công việc lợi lạc như trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức công danh, hoặc nhập học đều tốt lành. Kiêng cữ: Không nên sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần. Ngoại lệ:
"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, |
|
|
Trực Thành Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc và các thiết bị, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các công việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả kết hôn, thuê người lao động, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối đều tốt lành. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, đòi hỏi bằng cách pháp luật. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu ác:
|
|
|
Xuất hành tốt lành: Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần mang lại may mắn. Xuất hành cần tránh: Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần là xấu ác, cần tránh. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ nảy sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện rắc rối, cần phòng ngừa. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả, cãi cọ. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ sắp có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, hay bị trái ý. Xuất hành dễ thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng sẽ gặp khó khăn, phải đòn hay gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành. Tốt nhất là cầu tài theo hướng Tây Nam — gia đình được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 3 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 22 tháng 3 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 22 tháng 3 năm 2029 là ngày 8 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 22/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 22/3/2029 là ngày 8/2/2029 âm.
HỏiNgày 22 tháng 3 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22 tháng 3 năm 2029 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 3 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 3 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/3/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 22/3/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 22 tháng 3 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 22 tháng 3 năm 2029 là Thứ năm.
