Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2029

Ngày Dương Lịch:5-3-2029
Ngày Âm Lịch:21-1-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Giáp Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2029
Tháng 1 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
5
21
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

  • Trùng Tang: Tránh chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả
  • Kim Thần Thất Sát: Hạn chế các công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng hoặc khởi động những dự án lớn

Ngày Giáp Ngọ - Can và Chi hợp sinh (Mộc sinh Hỏa), đây là ngày cát tích.

  • Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi Mậu Tý và Nhâm Tý
  • Khắc hành: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, ngoài trừ tuổi Mậu Tuất vì được lợi từ sự khắc này
  • Tương tác địa chi: Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi

  • Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh tiền của bị hao tổn
  • Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên sửa chữa hay lợp lại mái nhà để tránh chủ nhà phải làm lại nhiều lần

Xích Khẩu - ngày hung tú:

Cần đặc biệt lưu ý về các vấn đề liên quan đến lời nói. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành công, dễ phát sinh tranh cãi, mâu thuẫn nội bộ, thị phi hay những lời lẽ gắt gỏa làm ơn thành oán.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú) - Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ

Nên làm: Hung tú này không phù hợp với bất kỳ công việc nào

Kiêng cữ: Tất cả các hành động khởi công đều không tránh khỏi tác hại. Đặc biệt cần tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và giải quyết tranh chấp. Do đó, nên chọn một ngày tốt lành khác để thực hiện các việc trên, nhất là cần tránh cưới gả vào ngày này.

Ngoại lệ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng cho những công việc nhỏ lẻ.

Ý nghĩa sâu sắc: Tâm là Nguyệt Hồ (con chồn), Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, khởi kiện. Kinh doanh dễ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Bình

Nên làm:

  • Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy
  • Sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, các công trình bồi đắp (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè)
  • Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp
  • Các công trình xử lý khuyết thủng (đào mương, móc giếng, xả nước)

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi việc
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển, giao dịch
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi việc

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Trùng Tang: Kiêng cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì chuyển thành sao tốt
  • Tội Chỉ: Xấu cho tế tự (cúng bái), kiện cáo

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Nên hoãn lại việc xuất hành nếu có thể. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về. Phụ nữ nhận tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Bệnh tật cầu khỏi sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành hay bị thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên tâm.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Việc làm chậm nhưng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 3 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 3 năm 2029 là ngày 21 tháng 1 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/3/2029 là ngày 21/1/2029 âm.

HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 3 năm 2029 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 3 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 3 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/3/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/3/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 3 năm 2029Thứ hai.