Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh:
|
|
Ngày Giáp Ngọ - Can và Chi hợp sinh (Mộc sinh Hỏa), đây là ngày cát tích.
|
|
|
|
Xích Khẩu - ngày hung tú: Cần đặc biệt lưu ý về các vấn đề liên quan đến lời nói. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành công, dễ phát sinh tranh cãi, mâu thuẫn nội bộ, thị phi hay những lời lẽ gắt gỏa làm ơn thành oán. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
Tên sao: Sao Tâm Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú) - Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ Nên làm: Hung tú này không phù hợp với bất kỳ công việc nào Kiêng cữ: Tất cả các hành động khởi công đều không tránh khỏi tác hại. Đặc biệt cần tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và giải quyết tranh chấp. Do đó, nên chọn một ngày tốt lành khác để thực hiện các việc trên, nhất là cần tránh cưới gả vào ngày này. Ngoại lệ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng cho những công việc nhỏ lẻ. Ý nghĩa sâu sắc: Tâm là Nguyệt Hồ (con chồn), Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, khởi kiện. Kinh doanh dễ thua lỗ. "Tâm tinh tạo tác đại vi hung, |
|
Trực Bình Nên làm:
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Nên hoãn lại việc xuất hành nếu có thể. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về. Phụ nữ nhận tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Bệnh tật cầu khỏi sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành hay bị thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên tâm. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Việc làm chậm nhưng cần chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 3 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 5 tháng 3 năm 2029 là ngày 21 tháng 1 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 5/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 5/3/2029 là ngày 21/1/2029 âm.
HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 3 năm 2029 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 3 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 3 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/3/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 5/3/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 5 tháng 3 năm 2029 là Thứ hai.
