Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải những ngày sau: - Kim Thần Thất Sát: Cần tránh thực hiện các công việc trọng yếu, đi xa đường, ký kết các hợp đồng quan trọng hoặc khởi động những dự án lớn. |
|
Ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày hướng mộc tốt lành (ngày cát). - Tính chất nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, những tuổi Tân Sửu cần tránh. - Hành Thủy khắc hành Hỏa trong ngày này, riêng các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi khắc của Thủy. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát đối với những tuổi mệnh Thân, Tý, Thìn cần kiêng cữ. |
|
- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc để tránh các vết thương mủn nấu ở đầu - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh chất độc ngấm vào ruột |
|
Ngày Không Vong - Tức ngày Hung, là ngày xấu. Mọi công việc trở nên khó khăn, dự định bị đình trệ và gặp trở ngại. Tài vật dễ thất thoát, danh vọng suy giảm. Là một ngày bất lợi về toàn diện, nên nên hạn chế các hoạt động quan trọng để tránh những kết quả không như mong đợi. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
: Sao Mão : Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị ngày chủ nhật. : Xây dựng, tạo tác và các công trình kiến trúc đều tốt lành. : Chôn cất là ĐẠI KỴ. Tránh cưới gã, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa. Những việc khác đều không tốt. Vì vậy, ngày này tuyệt đối không tiến hành an táng người khuất. :
"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
Trực Định Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò. Mua nuôi thêm gia súc. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nần hoặc công việc quan trọng thì cần cầu đơn, gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều hanh thông, cầu tài tốt nhất đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Thưa kiện tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm sớm mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Việc làm chậm tuy nhiên cần chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện bất hòa, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp tranh luận công việc quan sự nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà cửa đều hòa hợp. Nếu cầu bệnh thì sẽ bình phục, gia đình đều mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 3 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 3 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 3 năm 2029 là ngày 4 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/3/2029 là ngày 4/2/2029 âm.
HỏiNgày 18 tháng 3 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 3 năm 2029 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 3 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 3 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/3/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/3/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 18 tháng 3 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 3 năm 2029 là Chủ nhật.
