Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2029

Ngày Dương Lịch:28-3-2029
Ngày Âm Lịch:14-2-2029
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Đinh Tỵ tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2029
Tháng 2 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
28
14
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 3

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: Theo lời khuyên "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không nên tham gia các hoạt động giải trí hay kinh doanh sẽ gặp bất lợi.

Ngày Đinh Tỵ - Can Chi cùng thuộc hành Hỏa, là ngày cát tính:

  • Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, những tuổi Tân Hợi và Quý Hợi nên tránh.
  • Hành Thổ có khả năng khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy sẽ không bị ảnh hưởng.
  • Ngày Tỵ lục hợp với Thân; tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục; xung với Hợi; hình Thân; hại Dần; phá Thân; tuyệt Tý.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc để phòng tránh các bệnh lở loét ở vùng đầu.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Nên tránh đi xa để phòng tránh tài sản bị mất mát hoặc thất lạc.

Ngày Xích Khẩu - là ngày Hung, cần đặc biệt cảnh giác:

Ngày này dễ dẫn tới xung đột về lời nói, tranh cãi và mâu thuẫn. Các kế hoạch khó được thực hiện, tình trạng nội bộ không hòa thuận, dễ phát sinh thị phi hay những lời lẽ gây tổn thương, làm ơn thành oán, miệng lưỡi gây họa.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú), sao hình con giun, chủ trị thứ tư trong tuần.

Nên làm: Mọi công việc khởi sự xây dựng đều cực kỳ tốt lành. Đặc biệt tối ưu cho: kết hôn, xây dựng nhà cửa, an táng. Các việc khác như: xuất hành, dựng phòng ốc, lâm lâm xới đất, cắt cỏ, cất trại cũng đều thuận lợi.

Kiêng cữ: Các hoạt động liên quan tới đi thuyền.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn tại các chi Tỵ, Dậu, Sửu đều tỏ ra cực tốt. Tại Sửu là Vượng Địa - công việc khởi sự sẽ thịnh vượng. Tại Tỵ là Đăng Viên - vị trí cung quý, bất cứ mưu luận gì cũng sẽ thành danh.
  • Chẩn: Thủy Dẫn (con trùng): Thủy tinh, sao tốt. Đặc lợi cho: gả cưới, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long,
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung,
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, thuê thêm lao động, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại gia súc.

Không nên: Lên chức lãnh chỉ huy, uống dùng thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao Tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Hỗ trợ mọi việc, đặc biệt hiệu quả cho: khai trương kinh doanh, xây dựng nhà cửa, an táng.
  • Nguyệt Tài: Tối ưu nhất cho: xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch thương mại.
  • Nguyệt Ân: Phù hợp với mọi hoạt động.
  • Thánh Tâm: Hỗ trợ toàn diện, nhất là: cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Lộc Khố: Thuận lợi cho: khai trương kinh doanh, cầu tài lộc, giao dịch.
  • Dịch Mã: Phù hợp với mọi công việc, nhất là xuất hành và di chuyển.

Sao Xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, khoét giếng, bất lợi cho cúng tế tế tự.
  • Hoang Vu: Tiêu cực cho toàn bộ mọi hoạt động.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch và khai trương.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kiêng mai táng.
  • Quả Tú: Bất lợi cho cưới hỏi.
  • Không Phòng: Kiêng cưới hỏi.

Để đón lấy Hỷ Thần, nên xuất hành hướng Chính Nam. Để đón lấy Tài Thần, nên xuất hành hướng Chính Đông.

Cần tránh: Xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời gian dễ phát sinh tranh cãi, xung đột, gây chuyện, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Cảnh báo: có thể bị người nguyền rủa, dễ lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh chấp, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế mâu thuẫn hay ẩu đả.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Thời gian cực kỳ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp sở hữu tin vui. Gia đình hòa thuận. Bệnh nhân khỏi bệnh, gia đình khoẻ mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Thời gian bất lợi cho cầu tài, hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải chịu tổn thất. Gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành. Đặc biệt cầu tài hướng Tây Nam sẽ hiệu quả. Nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều gặp bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Thời gian mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh sẽ có. Đề phòng tranh cãi hay thị phi. Mọi việc chậm chạp nhưng cần thực hiện cẩn thận chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Thời gian tin tốt sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài hướng Nam sẽ được lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người xuất hành sắp có tin vui. Chăn nuôi gia súc gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 3 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 3 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 3 năm 2029 là ngày 14 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/3/2029 là ngày 14/2/2029 âm.

HỏiNgày 28 tháng 3 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 3 năm 2029 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 3 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 3 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/3/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/3/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 28 tháng 3 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 3 năm 2029Thứ tư.