Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Cần tránh các ngày: - Sát Chủ Âm: Ngày này không thích hợp để thực hiện các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần. |
|
Ngày: Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật). - Nạn âm: Ngày Trường Lưu Thủy, không thuận lợi cho các tuổi: Đinh Hợi và Ất Hợi. - Nhân tố Thủy khắc Hỏa ảnh hưởng đến hầu hết mọi người, ngoại trừ những tuổi thuộc hành Hỏa mạnh như: Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi có khả năng chống chỉ được sự khắc này. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
- Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các vụ kiện cáo khi lý do yếu thế, sợ rằng đối phương có lý do mạnh hơn. - Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa trong ngày này để tránh những mất mát bất ngờ về tiền bạc và tài sản. |
|
Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày may mắn vừa đủ. Buổi sáng mang lại điều tốt lành, nhưng chiều sẽ kém thuận lợi nên việc phải hoàn thành nhanh chóng. Niềm vui đến rất mau, thích hợp để thực hiện những mục tiêu lớn và sẽ đạt thành công nhanh hơn bình thường. Tốt nhất là bắt đầu công việc vào buổi sáng, càng sớm càng có lợi. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
: Sao Phòng : Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ Nhật. : Mọi công việc khởi tạo và xây dựng đều thuận lợi. Ngày này đặc biệt phù hợp với cưới gả, xuất hành, xây nhà, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất và cắt may áo. : Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không có việc gì bị kỵ. Vì thế, ngày này rất thích hợp để tiến hành các công việc lớn, đặc biệt là giao dịch mua bán như nhà cửa, đất đai hay phương tiện giao thông, sẽ mang lại nhiều may mắn và thuận tiện. :
"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến, |
|
Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước). |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì sẽ không thuận lợi. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tốt sắp ập tới, nếu đi cầu lộc hay cầu tài nên hướng về phía Nam. Xuất hành công việc sẽ gặp nhiều cơ hội may mắn. Người đi thường có tin vui về nhà. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi bất ngờ. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ phát sinh tranh chấp, cãi cọ, gây mất khó khăn trong cuộc sống, cần cảnh giác. Tốt nhất nên hoãn lại việc xuất hành. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là những việc tập trung đông người như hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát lời nói để tránh xung đột hay cãi vã. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là khoảng thời gian vô cùng tốt lành, xuất hành thường mang lại may mắn. Buôn bán và kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Người đi sắp có tin vui từ nhà. Vợ chồng hòa hợp, gia đình yên bình. Bệnh nhân cầu bình an sẽ phục hồi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không được lợi, hay gặp trái ý. Xuất hành dễ bị tổn thất, gặp rủi ro, việc quan trọng gặp trở ngại nên cần cúng tế để xin lành. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều thuận lợi và tốt lành, đặc biệt cầu tài nên hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất nên trì hoãn. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam vẫn có thể tìm lại nhanh. Cần đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường. Công việc sẽ tiến chậm nhưng cần thực hiện cẩn thận để đảm bảo an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 3 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 4 tháng 3 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 4 tháng 3 năm 2029 là ngày 20 tháng 1 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 4/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 4/3/2029 là ngày 20/1/2029 âm.
HỏiNgày 4 tháng 3 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 4 tháng 3 năm 2029 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 3 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 3 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/3/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 4/3/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 4 tháng 3 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 4 tháng 3 năm 2029 là Chủ nhật.
