Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra thuận lợi. |
|
Ngày Tân Sửu - hành Thổ sinh Can Kim, là ngày cát và tốt lành cho các hoạt động. Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, những người tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi cần lưu ý. Tương tác Ngũ Hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi khắc này. Quan hệ nhân sự: Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục. Xung với Mùi, hình với Tuất, hại với Ngọ, phá với Thìn, tuyệt với Mùi. Tam Sát: Kỵ những người tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
|
Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên thực hiện việc làm tương vì chủ nhân sẽ không được nếm qua hay không được lợi lộc. Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiếp nhận các chức vụ để tránh gia chủ không thể trở về nhà hoặc gặp trở ngại trong công việc. |
|
Ngày Tiểu Cát - tức ngày cát, mọi việc đều được suôn sẻ và ít gặp chướng ngại. Trong ngày này, dù mưu đại sự hay nhỏ lẻ đều thành công, thuận lợi, được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ và hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Nguy Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Hình tượng là con chim én, chủ trị ngày thứ hai. Nên làm: Lót giường, chôn cất đều mang lại sự bình yên và tốt lành. Kiêng kỵ: Những công việc như gác đòn, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hay trổ cửa. Do đó, nếu có dự định xây dựng nhà cửa nên chọn ngày khác thích hợp hơn. Ngoại lệ:
"Nguy tinh bất khả tạo cao đường, |
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt hay các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần mang lại may mắn. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì đây là hướng xấu. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, đi sẽ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lời. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, hoặc gặp trái ý. Nếu xuất hành sẽ thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng phải chật vật mới thành. Nên cúng tế để xin bình an khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài sẽ có lợi khi đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng cần thực hiện cẩn thận, chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 3 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 12 tháng 3 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 12 tháng 3 năm 2029 là ngày 28 tháng 1 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 12/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 12/3/2029 là ngày 28/1/2029 âm.
HỏiNgày 12 tháng 3 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12 tháng 3 năm 2029 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 3 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 3 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/3/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 12/3/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 12 tháng 3 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 12 tháng 3 năm 2029 là Thứ hai.
