Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2029

Ngày Dương Lịch:17-3-2029
Ngày Âm Lịch:3-2-2029
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Bính Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2029
Tháng 2 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
17
3
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày nên tránh:

- Tam Nương: Ngày tàn xấu, không thích hợp tiến hành những công việc lớn như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà, v.v.

- Kim Thần Thất Sát: Kiêng thực hiện các công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay khởi động dự án quy mô lớn.

Ngày Bính Ngọ - Can Chi đồng hành (cùng thuộc Hỏa), đây là ngày may mắn.

Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, tuổi kỵ là Canh Tý.

Tương quan ngũ hành: Ngày này thuộc hành Thủy tương khắc hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi Thủy.

Quan hệ khí vận: Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp lò để tránh gặp tai hoạ liên quan đến lửa.

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ nhân sau này phải tốn sức làm lại.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày cát lợi.

Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều suôn sẻ và ít gặp trở ngại. Những điều lớn lao đều thông suốt, may mắn, đồng thời được âm phúc che chở, có quý nhân nâng đỡ và hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - biểu tượng con chim trĩ, chủ trị ngày thứ bảy.

Công việc nên làm: Khởi tạo làm bất cứ việc gì cũng tốt lành. Ưu tiên hàng đầu là cưới gả, xây cất nhà cửa, dọn cỏ, gieo trồng, lấy giống.

Kiêng kỵ: Đi thuyền, ra đi bằng đường thủy.

Trường hợp đặc biệt:

  • Sao Vị mất hiệu năng vào ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, cực kỳ xấu - không nên cưới gả, xây cất nhà cửa.
  • Khi gặp ngày Tuất, sao Vị lên công viên nên tốt cho mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn - vì vậy nên tránh chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Bình

Công việc nên làm:

  • Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền.
  • Các công việc bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.
  • Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp.
  • Các vụ làm cho khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước.

Sao may mắn:

  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Dân Nhật: Tốt cho tất cả công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao không may:

  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Không tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Lục Bất Thành: Bất lợi cho việc xây dựng.
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây dựng nhà cửa, xấu cho mọi công việc.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Hướng tránh: Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ cực tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người xuất hành sắp có tin tốt từ nhà. Phụ nữ nhận được tin vui. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh nhân cầu khỏi sẽ bình phục, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng thì khó thành, hay gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều may mắn suôn sẻ, tốt nhất cho cầu tài theo hướng Tây Nam - nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều được bình an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt hơn hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của - nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tranh cãi tầm thường. Công việc tiến chậm, nhưng nên làm kỹ càng và chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi nhận được tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây sự đói kém - phải đề phòng. Tốt hơn nên hoãn lại chuyến đi. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các việc như hội họp, tranh luận, công việc quan,… vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 3 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 3 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 3 năm 2029 là ngày 3 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/3/2029 là ngày 3/2/2029 âm.

HỏiNgày 17 tháng 3 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 3 năm 2029 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 3 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 3 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/3/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/3/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 17 tháng 3 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 3 năm 2029Thứ bảy.