Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2027

Ngày Dương Lịch:24-9-2027
Ngày Âm Lịch:24-8-2027
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Bính Ngọ tháng Kỷ Dậu năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2027
Tháng 8 Năm 2027 (Đinh Mùi)
24
24
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 9

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra suôn sẻ.

Ngày Bính Ngọ - Can Chi cùng hành Hỏa, được xem là ngày cát tứ trong lịch.

Nạp âm: Thuộc Thiên Hà Thủy, kỵ với tuổi Canh Tý.

Quan hệ ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa trên ngày này, tuy nhiên những người tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng tiêu cực.

Quan hệ cung chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa các thiết bị bếp nấu để phòng ngừa tai họa về lửa.

Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên lợp mái nhà vì sẽ gây phiền phức, dễ phải thi công lại nhiều lần.

Ngày Lưu Liên - được xếp vào hạng ngày hung.

Trên ngày này, các công việc tiến hành khó đạt kết quả, dễ bị chậm trễ hoặc gặp phải những rắc rối phức tạp làm cản trở hoàn thành. Thêm vào đó, dễ phát sinh những tranh chấp hay gây gổ lời nói. Đặc biệt đối với những vấn đề liên quan hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ hay ký kết các hợp đồng quan trọng, cần tránh hối hả vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân, xếp vào Hung Tú. Biểu tượng hình tượng con trâu, chủ quản ngày thứ sáu trong tuần.

Nên làm: Đi thuyền, cắt may áo mão được coi là thích hợp nhất.

Kiêng cữ: Bất kỳ công việc khởi công hay tạo tác nào cũng dễ gặp hung hại. Đặc biệt không nên dựng trại, xây dựng nhà cửa, mở cửa, tổ chức hôn lễ, xuất hành đường bộ, thực hiện công trình thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy hay khai trương. Vì thế, những công việc trọng đại nên hoãn lại và lựa chọn ngày tốt khác thực hiện.

Ngoại lệ:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất mang tính an lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật không nên động tác, riêng ngày Nhâm Dần có thể sử dụng được.
  • Ngày 14 Âm lịch trúng Diệu Một Sát, kiêng cữ: lập lò nhuộm lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chính, đặc biệt đi thuyền không tránh khỏi rủi ro.
  • Sao Ngưu thuộc Thất Sát Tinh, nếu sinh con khó nuôi dưỡng. Nên kết hợp đặt tên bé theo Sao tháng, năm hay ngày sinh và thực hiện công đức âm để mong con khôn lớn an toàn.
  • Ngưu: Kim Ngưu (con trâu) - Kim tinh, sao xấu, kỵ xây cất và hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn cá thú, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ.

Sao tốt:

  • Thiên Tài: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc và khai trương.
  • Phúc Sinh: Tốt cho tất cả các công việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho tất cả các công việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho tất cả các công việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho tất cả các công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc và khai trương.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệu Môn): Xấu cho tất cả các công việc.
  • Địa Phá: Kỵ công trình xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho tất cả các công việc.
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo.

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ bị mất tiền mất của, tuy nhiên nếu đi hướng Nam thì có thể tìm lại. Cần phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn hay gây gổ lời nói thường tình. Công việc tiến hành chậm chạp nhưng nên đảm bảo độ chính xác.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Các hoạt động chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên cần đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Là giờ lành lạc, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Công việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu thần bảo vệ sức khỏe thì sẽ bình an, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải gặp khó khăn, gặp ma quỷ cần cúng tế mới được an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Tất cả công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam rất tốt – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 9 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 9 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 9 năm 2027 là ngày 24 tháng 8 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/9/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/9/2027 là ngày 24/8/2027 âm.

HỏiNgày 24 tháng 9 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 9 năm 2027 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 9 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 9 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/9/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/9/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 24 tháng 9 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 9 năm 2027Thứ sáu.

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2027 - Lịch vạn niên 24/9/2027