Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ. |
|
Ngày Nhâm Dần - tương ứng với Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), được xem là ngày cát lành, mang tính bảo nhật. Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, tuy nhiên kỵ các tuổi Bính Thân và Canh Thân. Tương tác ngũ hành: Hành Kim khắc hành Mộc trong ngày này, riêng tuổi Mậu Tuất được hưởng lợi từ sự tương khắc này. Quan hệ chi chi: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến mở kênh, tháo nước để tránh khó khăn trong việc canh phòng, duy trì đê điều. Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các lễ tế tự vì ngày này thần linh không ở trạng thái bình thường, dễ gây không may. |
|
Xích Khẩu - ngày hung tú, mang lại những ảnh hưởng xấu. Ngày này cần đặc biệt đề phòng các tranh cãi, mâu thuẫn, cãi vã. Đây là ngày xấu làm, mưu sự khó thành công, dễ dẫn đến xung đột nội bộ, thị phi chật chèn, hay nảy sinh mâu thuẫn, khiến làm ơn thành oán hoặc gây nên những tổn thương về lời nói. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
Tên sao: Sao Tâm Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ. Nên làm: Hung tú này không phù hợp cho bất kỳ công việc nào, tuyệt đối nên tránh. Kiêng cữ: Khởi công hay bắt tay vào bất kỳ việc gì cũng không tránh khỏi hậu quả xấu. Đặc biệt tuyệt đối kiêng cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Do vậy, nên chọn một ngày cát khác để tiến hành các việc này, nhất là tránh cưới gả vào ngày Sao Tâm. Ngoại lệ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên có thể sử dụng cho các công việc nhỏ mà không gây hại lớn. Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn): Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh ắt thua lỗ. "Tâm tinh tạo tác đại vi hung, |
|
Trực Chấp Nên làm: Lập kế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền và tường. Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón tiếp Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón tiếp Tài Thần mang lại may mắn về tài lộc. Cần tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Những giờ này hay phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, nếu xuất hành dễ gặp hoạn. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng ngừa người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan trọng nên tránh vào những giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ gìn miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là những giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ sắp nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu thầy chữa bệnh thì bệnh sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thường không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành dễ gặp thiệt hại, nạn hiểm, việc quan trọng thường gặp trở ngại. Nên cúng tế cầu xin để được bình an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất khi cầu tài theo hướng Tây Nam – gia đình được yên lành. Người xuất hành đều bình yên, không gặp sự cố. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt khó gặp may. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền, mất của, nên đi hướng Nam để tìm lại nhanh chóng. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay nói năng tầm phào. Công việc thường kéo dài nhưng nên làm chắc chắn từ đầu. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam để gặp may. Đi công việc dễ gặp gỡ và có nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin tức liên lạc. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi, không gặp bệnh dịch. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 9 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 20 tháng 9 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 20 tháng 9 năm 2027 là ngày 20 tháng 8 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 20/9/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 20/9/2027 là ngày 20/8/2027 âm.
HỏiNgày 20 tháng 9 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20 tháng 9 năm 2027 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 9 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 9 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/9/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 20/9/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 20 tháng 9 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 20 tháng 9 năm 2027 là Thứ hai.
