Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2027

Ngày Dương Lịch:21-9-2027
Ngày Âm Lịch:21-8-2027
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Quý Mão tháng Kỷ Dậu năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2027
Tháng 8 Năm 2027 (Đinh Mùi)
21
21
Ngày: Quý Mão, Tháng: Kỷ Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 9

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Quý Mão - Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) là ngày cát, mang năng lượng tốt lành (bảo nhật).

Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, cần kiêng các tuổi Đinh Dậu và Tân Dậu do bất hợp ngũ hành.

Tương tác ngũ hành: Hành Kim khắc với hành Mộc trong ngày này, tuy nhiên các tuổi Kỷ Hợi được ngoại lệ vì lợi do sự cân bằng của Kim.

Quan hệ Chi Chi: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các vụ kiện tụng vì tình thế bất lợi, lý lẽ của ta yếu hơn bên đối phương.

Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước vì nước sẽ không sạch đẹp, không đạt chất lượng mong muốn.

Ngày Tiểu Cát - một ngày cát lành.

Trong ngày này mọi công việc đều suôn sẻ, gặp ít trở ngại. Các kế hoạch lớn được thực hiện thành công, mọi sự thuận lợi và hanh thông. Bên cạnh đó, nhân dân còn được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ và hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành: Tốt (Kiết Tú), tượng trưng con cọp, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Mọi việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho các công việc khởi tạo, chôn cất, trổ cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây dựng, khai mương rạch, các dự án thủy lợi, chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm. Do đó không nên tiến hành mua bán ô tô, xe máy, nhà đất trong ngày.

Ngoại lệ:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mão có khắc kỵ đối với chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ. Tại Kỷ Mão rất không tốt, nhưng các ngày Mão khác có thể cân nhắc sử dụng.
  • Sao Vĩ: Hỏa Hổ (con cọp hỏa tinh) - sao tốt, mang đến sự hưng vượng, thuận lợi trong xuất ngoại, xây cất, và hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Khi gặp trực Phá, muôn việc làm vào ngày này đều bất lợi, chỉ thích hợp để phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa công trình.

Sao tốt:

  • Nguyệt Ân: Tốt cho tất cả công việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho tất cả công việc.

Sao xấu:

  • Nguyệt Phá: Xấu đối với việc xây dựng và tu sửa nhà cửa.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc, mọi sự đều bất lợi.
  • Thiên Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, cưới hỏi.
  • Thần Cách: Kiêng cúng bái, tế tự.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng cưới hỏi, nhập trạch.
  • Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự cúng bái, kiện cáo.
  • Ngũ Hư: Kiêng khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Không Phòng: Kiêng việc cưới hỏi.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón gặp 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để đón gặp 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần sẽ bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi, người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa hợp, bệnh tật được chữa khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không được lợi, dễ bị trái ý. Ra đi có thể thiệt hại hoặc gặp nạn, việc quan trọng phải chịu tổn thất. Cần cúng tế để cầu an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam rất tốt. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam tìm nhanh sẽ tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, gossip. Sự việc diễn ra chậm chạp nhưng cần thực hiện chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện không đáng, phải cẩn trọng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 9 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 9 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 9 năm 2027 là ngày 21 tháng 8 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/9/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/9/2027 là ngày 21/8/2027 âm.

HỏiNgày 21 tháng 9 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 9 năm 2027 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 9 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 9 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/9/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/9/2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 21 tháng 9 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 9 năm 2027Thứ ba.

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2027 - Lịch vạn niên 21/9/2027