Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2027

Ngày Dương Lịch:12-9-2027
Ngày Âm Lịch:12-8-2027
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Giáp Ngọ tháng Kỷ Dậu năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2027
Tháng 8 Năm 2027 (Đinh Mùi)
12
12
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Kỷ Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 9

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo thành công của công việc.

Ngày Giáp Ngọ – Là ngày cát tính với sự kết hợp của Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), được xem là ngày bảo nhật.

Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, không phù hợp với các tuổi Mậu Tý và Nhâm Tý.

Tương khắc ngũ hành: Hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất có được lợi dù bị Kim khắc.

Quan hệ Chi chi: Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" – Không nên mở kho tài sản để tránh tiền của bị thất thoát và hao hụt.

Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" – Không nên sửa chữa hay lợp lại mái nhà để tránh chủ nhân phải tốn công sửa lại nhiều lần.

Ngày Lưu Liên – Ngày Hung Tinh

Đây là ngày khó thuận lợi khi thực hiện bất kỳ công việc nào, dễ chịu những sự chậm trễ, trở ngại và những phiền toái dây dưa khiến công việc khó hoàn tất. Đặc biệt dễ gặp những mâu thuẫn hoặc tranh cãi. Trong những vấn đề hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn xin không nên vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã – Lý Trung: Xấu (Bình Tú) – Sao Tinh có tướng con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

Nên làm: Xây dựng phòng ở mới.

Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:

  • Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi dạy, có thể lấy tên sao của năm hoặc sao của tháng.
  • Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt lành. Khi gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất thì tốt nhưng chôn cất sẽ nguy hiểm.
  • Hợp mệnh với 7 ngày tốt: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương."

Trực Thâu

Nên làm: Cây trồng (cấy lúa, gặt lúa), mua sắm gia súc (mua trâu), chăn nuôi (nuôi tằm), đi săn thú cá, tu sửa chăm sóc cây cối. Khởi động công trình (động thổ, san nền, đắp nền), phụ nữ uống thuốc dự phòng bệnh, thăng chức lên quan, thừa kế chức tước hoặc sự nghiệp, vào làm công chức hành chính, nộp đơn kiến nghị.

Không nên: Khởi động công việc mới lạ, kiêng đi du lịch xa, kiêng tổ chức tang lễ.

Sao tốt lành:

  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Nguyệt Không: Tốt cho xây nhà, sửa chữa nhà ở, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi công việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kiêng việc xây dựng công trình.
  • Địa Tặc: Xấu cho khởi tạo công việc, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kiêng xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kiêng khởi tạo công việc mới.

Xuất hành về phía Đông Bắc để gặp được Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành về phía Đông Nam để gặp được Tài Thần mang lại lộc lành.

Tránh xuất hành về phía Lên Trời vì dễ gặp Hạc Thần (tinh thần xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Nên hoãn kiện cáo. Người xuất hành lâu chưa có tin tức. Dễ bị mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam mới có thể tìm lại. Cần cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn, chuyện tai tiếng. Công việc sẽ kéo dài nhưng phải làm kỹ lưỡng để chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin mừng sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ có tin tức về nhà. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, phải cảnh báo. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh bị người khác nguyền rủa hay lây bệnh. Nói chung những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan sự nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lặng để hạn chế mâu thuẫn hay ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Đây là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi. Người xuất hành sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp thuận lợi. Nếu có cầu bình an sức khỏe sẽ được bình an, gia đình khoẻ mạnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài sẽ không có lợi, dễ gặp trái ý hay thiệt hại. Nếu xuất hành hoặc việc quan trọng thì dễ gặp nạn, có thể cần cúng tế để xua đuổi ma quỷ mới được an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được thuận lợi tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ được lộc lành. Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 9 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 12 tháng 9 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 12 tháng 9 năm 2027 là ngày 12 tháng 8 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 12/9/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 12/9/2027 là ngày 12/8/2027 âm.

HỏiNgày 12 tháng 9 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 9 năm 2027 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 9 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 9 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/9/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 12/9/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 12 tháng 9 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 12 tháng 9 năm 2027Chủ nhật.