Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Những giờ Hoàng Đạo (giờ tốt lành) trong ngày gồm:
Đây là những khung giờ thích hợp để khởi động các công việc quan trọng, mang lại tốt lành và thành công. |
|
|
Những giờ Hắc Đạo (giờ không tốt) trong ngày gồm:
Những giờ này không phù hợp để tiến hành các việc trọng đại, nên tránh hoặc hoãn lại nếu có thể. |
|
|
Những ngày nên kiêng cữ: - Thụ Tử: Đây là ngày có năng lượng không thuận lợi, mọi công việc đều nên hoãn lại, tránh khởi động bất cứ việc gì vào ngày này. |
|
|
Phân tích ngũ hành cho ngày Quý Mùi: - Tính chất ngày: Ngày Quý Mùi có sự tương tác giữa Chi (Mùi - Thổ) khắc Can (Quý - Thủy), đây là một ngày hung (phạt nhật), cần thận trọng trong các quyết định quan trọng. - Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, các tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu nên kiêng cữ. - Tương tác hành: Mộc khắc Thổ, tuy nhiên những người tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi tương tác này. - Tương hợp: Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục; xung với Sửu, hình với Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt với Sửu. - Tam Sát: Những người tuổi Thân, Tý, Thìn nên hạn chế các hoạt động trọng đại. |
|
|
Những điều nên kiêng cữ: - Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các vụ kiện tụng hay tranh chấp pháp lý, vì lý do của mình sẽ yếu thế trước pháp lý đối phương mạnh. - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống bất kỳ thang thuốc nào, để tránh khí độc có thể xâm nhập vào dạ dày và ruột. |
|
|
Ngày Tốc Hỷ - Ngày tốt vừa phải: Đây là ngày có khí vận đối lập giữa sáng và chiều: buổi sáng mang lại tốt lành, nhưng buổi chiều lại yếu kém, vì vậy nên nhanh chóng thực hiện việc trong thời gian sáng. Lợi dụng khí vận thuận lợi của buổi sáng để mưu những sự việc lớn, sẽ giúp công việc thành công nhanh chóng hơn. Càng khởi động sớm trong ngày, kết quả càng tốt. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
|
Tên sao: Sao Bích Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4. Những việc nên làm: Ngày này thích hợp cho hầu hết các hoạt động, đặc biệt là:
Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết nên không có bất cứ hoạt động nào phải kiêng cữ. Ngoại lệ: - Sao Bích Thủy Du khi xuất hiện tại Mùi, Hợi, Mão: mọi việc đều kỵ, nhất là vào mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát, cần kiêng cữ như nhắc trên. Ý nghĩa của Sao Bích: Bích (Thủy Du - con rái cá) là một vị tinh thần thuộc hành Thủy, là sao tốt lành. Rất thuận lợi cho những công việc xây cất, mai táng, hôn nhân. Kinh doanh đặc biệt thịnh vượng. "Bích tinh tạo ác tiến trang điền |
|
|
Trực Bế: Những việc nên làm:
Những việc không nên làm:
|
|
|
Sao tốt - Nên tận dụng:
Sao xấu - Nên tránh:
|
|
|
Những hướng tốt khi xuất hành:
Hướng nên tránh:
|
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Những giờ này mang tới tin vui và may mắn. Nếu cầu lộc hoặc cầu tài thì nên xuất hành hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ thêm tốt lành. Người đi xa sắp có tin vui. Nếu chăn nuôi gia súc sẽ gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Những giờ này dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, có nguy cơ gây chuyện và khó khăn kinh tế. Nên đề phòng cao độ. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại nếu có thể. Phòng chống nguy hiểm từ các lời nguyền rủa hay dịch bệnh lây lan. Tóm lại, những việc như hội họp, tranh chấp, công việc hành chính nên tránh vào những giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ im lặng để hạn chế tranh cãi hoặc xung đột. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Đây là những giờ cực kỳ tốt lành. Xuất hành vào lúc này thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Người đi xa sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Gia đình hòa hợp, no đủ. Những người có bệnh cầu khỏi sẽ hồi phục, cả gia đình đều khỏe mạnh. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Những giờ này không thuận lợi cho việc cầu tài lộc, hoặc dễ gặp trái ý. Xuất hành có nguy cơ bị tổn thất, gặp nạn, công việc quan trọng sẽ gặp khó khăn. Nếu có liên quan đến mặt thần linh, nên cúng tế để bảo vệ sự an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành. Đặc biệt cầu tài lộc nên xuất hành hướng Tây Nam - sẽ mang lại sự yên bình cho nhà cửa. Người xuất hành sẽ bình yên, an lành. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Những giờ này mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo pháp lý tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu bị mất tiền hoặc mất đồ vật, xuất hành hướng Nam sẽ tìm lại nhanh hơn. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc chuyện tình cảm lặt vặt. Việc làm sẽ tiến triển chậm, nhưng nên thực hiện cẩn thận, chắc chắn mới tốt. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 9 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 1 tháng 9 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 1 tháng 9 năm 2027 là ngày 1 tháng 8 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 1/9/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 1/9/2027 là ngày 1/8/2027 âm.
HỏiNgày 1 tháng 9 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 9 năm 2027 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 9 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 9 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/9/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 1/9/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 1 tháng 9 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 1 tháng 9 năm 2027 là Thứ tư.
