Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 2027

Ngày Dương Lịch:17-9-2027
Ngày Âm Lịch:17-8-2027
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Kỷ Hợi tháng Kỷ Dậu năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2027
Tháng 8 Năm 2027 (Đinh Mùi)
17
17
Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 9

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Các ngày cần tránh:

- Sát Chủ Âm: Ngày này kỵ mọi việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần, cần chọn ngày khác thích hợp hơn.

- Trùng tang: Tuyệt đối tránh các hoạt động chôn cất, hôn nhân, xuất hành, xây dựng nhà cửa và xây mồ mả vào ngày này để tránh bất lợi.

- Kim Thần Thất Sát: Không nên thực hiện các công việc quan trọng, đi xa xôi, ký kết hợp đồng hay khởi động các dự án lớn để tránh gặp rủi ro.

Ngày: Kỷ Hợi - Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạn âm: Ngày Bình Địa Mộc, cần kiêng các tuổi Quý Tỵ và Ất Mùi.

- Ngày này thuộc hành Mộc khắc Thổ; ngoài ra, các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi Mộc.

- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành hành Mộc. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả hai bên đều bị tổn thất.

- Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên thực hiện các việc liên quan đến cưới hỏi để tránh rạn nứt và ly biệt.

Ngày: Đại An - ngày cát lành.

Đây là ngày tốt lành, mọi việc đều được yên tâm thực hiện, công việc thành công thuận lợi.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

: Sao Cang

: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú) - Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu.

: Các công việc cắt may áo màn sẽ mang lại nhiều may mắn và phú lộc.

: Tránh chôn cất do gặp Trùng tang. Nếu cần an táng nên chọn một ngày tốt khác. Cưới gả dễ gặp không ấm áp, tranh tụng sẽ bại訴, khởi dựng nhà cửa có thể gặp đứa con trai mất. Trong 10 hoặc 100 ngày sau dễ gặp họa, rồi từ đó dần mất mát ruộng đất; nếu làm quan sẽ bị cách chức. Sao Cang là Thất Sát Tinh, nếu sanh con vào ngày này sẽ khó nuôi, vì vậy nên lấy tên sao để đặt cho con thì sẽ được yên lành.

:

- Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cần tránh làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính; đặc biệt tránh đi thuyền vì dễ gặp nguy hiểm (do Diệt Một có nghĩa là chìm mất).

- Sao Cang ở Mùi, Hợi, Mẹo thì mọi việc đều tốt lành, đặc biệt tốt nhất khi ở Mùi.

- Sao Cang: Kim Long (con rồng) - Kim tinh, sao xấu. Kỵ cưới xin và xây cất. Cần đề phòng dễ bị tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, an táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, thuê thêm lao động, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại gia súc.

Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao tốt:

- Thiên Đức Hợp: Mọi việc đều thuận lợi.

- Thiên Phú (Trực Mãn): Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt thích hợp cho khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.

- Lộc Khố: Thích hợp cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch thương mại.

- Nguyệt Giải: Mọi việc đều thuận lợi.

- Yếu Yên (Thiên Quý): Mọi việc đều tốt, đặc biệt thích hợp cho cưới xin hôn nhân.

- Dịch Mã: Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt thích hợp cho xuất hành.


Sao xấu:

- Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Tránh xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu cho các việc tế tự cúng bái.

- Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.

- Huyền Vũ Hắc Đạo: Tránh mai táng.

- Quả Tú: Xấu cho cưới xin hôn nhân.

- Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại may mắn tài chính.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (điềm xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam thì nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc tiến hành chậm lâu nhưng cần cẩn trọng, chắc chắn mới làm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp đến, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện khó khăn, cần đề phòng. Xuất hành nên hoãn lại. Phòng người ta nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại gặp nạn, công việc quan trọng có sự cản trở, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an lòi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 9 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 9 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 9 năm 2027 là ngày 17 tháng 8 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/9/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/9/2027 là ngày 17/8/2027 âm.

HỏiNgày 17 tháng 9 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 9 năm 2027 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 9 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 9 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/9/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/9/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 17 tháng 9 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 9 năm 2027Thứ sáu.