Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Những ngày nên tránh: - Tam Nương: Ngày xấu nhất trong tháng. Nên tránh các việc lớn lao như khai trương cửa hàng, xuất phát đi xa, tổ chức cưới hỏi, khởi công xây dựng, sửa chữa nhà cửa hoặc cất nhà mới. - Thụ Tử: Ngày cấm kỵ tuyệt đối. Không nên tiến hành bất kỳ công việc gì trong ngày này, mọi sự đều không thuận lợi. - Trùng Phục: Ngày kỵ an táng, tổ chức cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở hay xây mộ mả. |
|
Ngày: Ất Mùi - Trực Ất Mù (Mộc khắc Thổ, Can khắc Chi). Ngày này thuộc hạng cát trung bình (chế nhật). - Nạn âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi Kỷ Sửu và Quý Sửu. - Nhật hành: Kim khắc Mộc. Trừ tuổi Kỷ Hợi được lợi vì Kim khắc mà chinh hợp. - Quan hệ chi năm: Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát: Kỵ mệnh những tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên thực hiện bất kỳ hoạt động gieo trồng nào, vì cây trồng sẽ không sống sót được. - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc trong ngày để tránh độc tính xâm nhập vào tạng phủ. |
|
Ngày: Tốc Hỷ - Ngày Tốt Vừa hay Tốt Gấp. Buổi sáng mang lại nhiều tốt lành, nhưng chiều hôm đó chất lượng giảm nên cần hoàn thành công việc càng nhanh càng tốt. Đây là ngày mà phúc lộc đến rất nhanh chóng, phù hợp để thực hiện những kế hoạch lớn lao, sẽ đạt kết quả thành công vượt trội. Tốt nhất hãy khởi động mọi công việc vào sáng sớm, càng sớm càng mang lại hiệu quả tốt. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
: Sao Trương : Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú). Vị tinh tướng của con nai, chủ trị ngày thứ hai tuần lễ. : Khởi công xây dựng bất kỳ công trình nào đều rất tốt. Đặc biệt tối ưu nhất là che mái, dựng hiên, xây cất nhà ở, trổ cửa dựng cửa mới, tổ chức cưới gả, tiến hành an táng, làm vườn cây, nuôi tằm, xây dựng hệ thống thủy lợi, đặt kê gác hay đặt táng, chặt cỏ khai hoang, cắt may áo quần cũng đều hết sức thuận lợi. : Sửa chữa hay đóng thuyền mới, cũng như hạ thuyền xuống nước. : - Tại Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Tại Mùi: đăng viên đặc biệt tốt tuy nhiên phạm Phục Đoạn (kiêng cữ như nêu trên). Trương: Nguyệt Lộc (con nai): Nguyệt tinh, sao tốt lành. Việc an táng mai mối đều suôn sẻ thuận lợi. "Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ khai địa, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, sửa chữa hay xây dựng nhà bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường mới, may vá quần áo, lắp đặt máy dệt hay các loại máy móc, cấy lúa nước hay gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước tưới tiêu, các công việc chăn nuôi gia súc, mở rộng hào rãnh thoát nước, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc uống thuốc, mua bán gia súc, sản xuất rượu, nhập học đi học, học kỹ năng thủ công, vẽ tranh, tu bổ cây cối. Không nên: Tiến hành an táng chôn cất. |
|
Sao và tinh tú tốt lành: - Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi công tác, chỉ kỵ việc khiếu nại kiện tụng. - Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho mọi công việc, nhất là xây dựng, sửa chữa nhà ở, động thổ khai địa và trồng trọt cây cối. - Địa Tài: Tốt cho hoạt động buôn bán, tìm kiếm tài lộc, khai trương cửa hàng. - Âm Đức: Tốt cho tất cả mọi công việc không có hạn chế. - Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi hoạt động được tiến hành. - Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho bất cứ công tác nào. Sao và tinh tú xấu nhất: - Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (chỉ ngoại lệ với việc săn bắn thì tốt). - Hoang Vu: Xấu cho toàn bộ công việc không nên tiến hành. - Nhân Cách: Xấu đối với việc cưới hỏi gả dáu, khởi động công trình lớn. - Trùng Phục: Kỵ tổ chức cưới xin, tiến hành an táng mai mối. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ mọi việc liên quan đến cưới hỏi gả dáu. |
|
Xuất phát hướng Tây Bắc để đón tiếp Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất phát hướng Đông Nam để tìm kiếm Tài Thần sinh lộc. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (phương diện xấu không tốt). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp đến, nếu đi để tìm tài lộc cầu cấp thì nên chọn hướng Nam. Đi công tác gặp gỡ sẽ có nhiều cơ may tốt lành. Người xuất hành sắp sớm có tin tức. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều suôn sẻ thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Dễ xảy ra tranh chấp, cãi cọ, tình trạng thiếu thốn đói kém, cần phải cảnh giác. Tốt nhất người xuất hành nên hoãn lại ngày khác. Cần phòng tránh lời lẽ xấu xa, tránh lây bệnh từ người khác. Nhất là các việc hội họp, tranh luận, công việc hành chính thì nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì hãy giữ gìn lời ăn tiếng nói để tránh gây ẩu đả hay cãi vã. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ rất tốt lành, xuất hành vào lúc này thường gặp được may mắn tự tìm đến. Buôn bán kinh doanh sẽ có lãi lớn. Người đi xa sắp sớm trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp sung túc. Nếu có người bệnh cầu y chữa trị sẽ nhanh bình phục, gia đình luôn mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài lộc không mang lại lợi ích, hoặc dễ bị trái ý trăn trở. Nếu xuất hành hay hay bị tổn thất, gặp nạn, các việc trọng yếu sẽ gặp trở ngại, nên cúng tế tâm linh mới được yên tâm. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành suôn sẻ, đặc biệt cầu tài lộc nên đi theo hướng Tây Nam – gia đình nhà cửa được yên bình. Những người xuất hành đều gặp bình an, an toàn trở về. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu mô công việc khó thành, cầu tài lộc mơ hồ không rõ ràng. Việc khiếu nại kiện tụng tốt nhất nên chuyển ngày khác. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Dễ bị mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có thể lấy lại. Cần cảnh giác tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ tầm thường bầy bĩ. Mọi công việc tiến triển chậm, lâu dài nhưng tốt nhất là thực hiện bất kỳ việc gì cũng phải chắc chắn kỹ lưỡng. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 9 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 13 tháng 9 năm 2027 là ngày 13 tháng 8 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 13/9/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 13/9/2027 là ngày 13/8/2027 âm.
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 9 năm 2027 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 9 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 9 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/9/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 13/9/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 13 tháng 9 năm 2027 là Thứ hai.
