Lịch âm Tháng 2 Năm 2026 - Lịch vạn niên Tháng 2 Năm 2026
Tháng 2 âm lịch năm 2026 (Tháng Kỷ Sửu) là kỳ nguyệt rực rỡ với không khí lễ hội truyền thống, thảo mộc nẩy sinh khoe sắc. Thời tiết cân bằng dễ chịu, mặt trời ấm áp, gió ve vẩy mang dịu mát. Hoa trinh nữ tượng trưng cho sự yên bình và thuần khiết. Những người sinh tháng này là những tâm huyết, nhạy bén trong tiếp nhận, luôn thể hiện lòng trung thành và cống hiến trong công sở, tràn đầy phấn khích với các hoạt động xuân.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
14
Bính Ngọ
2
15
Đinh Mùi
3
16
Mậu Thân
4
17
Kỷ Dậu
5
18
Canh Tuất
6
19
Tân Hợi
7
20
Nhâm Tý
8
21
Quý Sửu
9
22
Giáp Dần
10
23
Ất Mão
11
24
Bính Thìn
12
25
Đinh Tỵ
13
26
Mậu Ngọ
14
27
Kỷ Mùi
15
28
Canh Thân
16
29
Tân Dậu
17
1/1
Nhâm Tuất
18
2
Quý Hợi
19
3
Giáp Tý
20
4
Ất Sửu
21
5
Bính Dần
22
6
Đinh Mão
23
7
Mậu Thìn
24
8
Kỷ Tỵ
25
9
Canh Ngọ
26
10
Tân Mùi
27
11
Nhâm Thân
28
12
Quý Dậu
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 2
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine), ngày tôn vinh tình yêu và tình cảm giữa các cặp đôi.
- 27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam, dịp kỷ niệm và tôn vinh những đóng góp của y bác sĩ Việt Nam vì sức khỏe nhân dân.
Sự kiện lịch sử tháng 2
- 03/02/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, mốc son quan trọng trong lịch sử cách mạng và xây dựng đất nước.
- 08/02/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam, đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 27/02/1955: Ngày Thầy thuốc Việt Nam được chính thức công nhận và kỷ niệm hàng năm.
- 14/02: Ngày Lễ tình yêu, được tôn vinh trong văn hóa xã hội hiện đại.
Ngày xuất hành theo âm lịch tháng 12 âm và tháng 1 âm
- 14/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm để cầu tài lộc, thắng lợi và mọi việc thuận lợi như ý.
- 15/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý muốn.
- 16/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành lúc này xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
- 17/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành để cầu tài lộc đều xấu, dễ mất của, kiện cáo thường thua vì đuối lý.
- 18/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành để cầu tài lộc đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
- 19/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành để cầu tài lộc được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- 20/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
- 21/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên khởi hành.
- 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm để cầu tài lộc, thắng lợi và mọi việc thuận lợi như ý.
- 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý muốn.
- 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành lúc này xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
- 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý muốn.
- 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành để cầu tài lộc đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
- 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành để cầu tài lộc được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
- 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên khởi hành.
- 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
- 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài lộc không được, trên đường đi mất của, bất lợi trong mọi tính toán.
- 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
- 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài lộc được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
- 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
- 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài lộc không được, trên đường đi mất của, bất lợi trong mọi tính toán.
- 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
- 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài lộc được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
- 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
