Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Tuyệt đối tránh thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật. |
|
Ngày Đinh Mùi - tức Can Đinh sinh Chi Mùi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát tứ, mang tính chất bảo nhật. Nạp âm: Thuộc hành Thiên Hà Thủy, kỵ với tuổi Tân Sửu. Tương tác ngũ hành: Hành Thủy khắc Hỏa trong ngày này. Tuy nhiên, những người tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) sẽ không bị ảnh hưởng bởi sự khắc chế này. Quan hệ tháng năm: Chi Mùi có lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung với Sửu, hình với Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát: Kỵ áp dụng cho tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc ngày này để phòng ngừa đầu sinh ra nhọt mụn Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc hay dùng bất kỳ chất liệu nào để tránh khí độc xâm nhập vào ruột |
|
Ngày Tốc Hỷ - Ngày Tốt vừa, mang tính chất nhanh chóng. Buổi sáng phát tài, nhưng chiều đảo chiều xấu nên cần hoàn thành công việc trong sáng. Đây là ngày may mắn nhanh chóng, thích hợp để thực hiện những kế hoạch lớn và sẽ đạt kết quả mau lẹ hơn ngày thường. Tiến hành công việc càng sớm càng tốt để tận dụng tối đa khí tốt. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh có hình dáng con nai, chủ trị ngày thứ hai. Nên làm: Là ngày cát tự, phù hợp khởi công xây dựng các loại công trình. Đặc biệt thích hợp cho: che mái dựng hiên, xây nhà mới, trổ cửa sơ cấu, hôn lễ cưới gả, công việc chôn cất, làm ruộng nông nghiệp, nuôi tằm lụa, xây dựng thủy lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo vạc - tất cả đều mang lại may mắn tốt lành. Kiêng cữ: Tránh sửa chữa hay đóng thuyền chèo, hoặc hạ thuyền mới xuống nước. Ngoại lệ: Vào các Chi Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Riêng tại Mùi: công việc đăng viên thặng tốt lành nhưng phải tránh Phục Đoạn (như kiêng cữ trên). Đặc điểm Trương sao: Nguyệt Lộc (con nai thuần) là Nguyệt tinh, sao hạng tốt. Công việc mai táng và hôn nhân sẽ diễn ra thuận lợi bình yên. "Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
Trực Phá Đây là ngày Nhật Nguyệt tương xung, năng lượng xung đột. Mọi công việc tiến hành vào ngày này đều bất lợi và gặp trở ngại. Duy chỉ nên dành cho công việc phá dỡ, tháo gỡ nhà cửa mà thôi. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu cần tránh:
|
|
Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón khí Hỷ Thần (thần vui, thần may mắn). Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón khí Tài Thần (thần tài lộc). Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Lên Trời để chừa mặt Hạc Thần (xấu, không tốt lành). |
|
|
Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 2 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 2 tháng 2 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 2 tháng 2 năm 2026 là ngày 15 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 2/2/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 2/2/2026 là ngày 15/12/2025 âm.
HỏiNgày 2 tháng 2 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2 tháng 2 năm 2026 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 2 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 2 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/2/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 2/2/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 2 tháng 2 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 2 tháng 2 năm 2026 là Thứ hai.
