Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2026

Ngày Dương Lịch:2-2-2026
Ngày Âm Lịch:15-12-2025
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2026
Tháng 12 Năm 2025 (Ất Tỵ)
2
15
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 2

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Tuyệt đối tránh thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Đinh Mùi - tức Can Đinh sinh Chi Mùi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát tứ, mang tính chất bảo nhật.

Nạp âm: Thuộc hành Thiên Hà Thủy, kỵ với tuổi Tân Sửu.

Tương tác ngũ hành: Hành Thủy khắc Hỏa trong ngày này. Tuy nhiên, những người tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) sẽ không bị ảnh hưởng bởi sự khắc chế này.

Quan hệ tháng năm: Chi Mùi có lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung với Sửu, hình với Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát: Kỵ áp dụng cho tuổi Thân, Tý, Thìn.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc ngày này để phòng ngừa đầu sinh ra nhọt mụn

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc hay dùng bất kỳ chất liệu nào để tránh khí độc xâm nhập vào ruột

Ngày Tốc Hỷ - Ngày Tốt vừa, mang tính chất nhanh chóng.

Buổi sáng phát tài, nhưng chiều đảo chiều xấu nên cần hoàn thành công việc trong sáng. Đây là ngày may mắn nhanh chóng, thích hợp để thực hiện những kế hoạch lớn và sẽ đạt kết quả mau lẹ hơn ngày thường. Tiến hành công việc càng sớm càng tốt để tận dụng tối đa khí tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Trương

Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh có hình dáng con nai, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Là ngày cát tự, phù hợp khởi công xây dựng các loại công trình. Đặc biệt thích hợp cho: che mái dựng hiên, xây nhà mới, trổ cửa sơ cấu, hôn lễ cưới gả, công việc chôn cất, làm ruộng nông nghiệp, nuôi tằm lụa, xây dựng thủy lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo vạc - tất cả đều mang lại may mắn tốt lành.

Kiêng cữ: Tránh sửa chữa hay đóng thuyền chèo, hoặc hạ thuyền mới xuống nước.

Ngoại lệ: Vào các Chi Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Riêng tại Mùi: công việc đăng viên thặng tốt lành nhưng phải tránh Phục Đoạn (như kiêng cữ trên).

Đặc điểm Trương sao: Nguyệt Lộc (con nai thuần) là Nguyệt tinh, sao hạng tốt. Công việc mai táng và hôn nhân sẽ diễn ra thuận lợi bình yên.

"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên,
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên."

Trực Phá

Đây là ngày Nhật Nguyệt tương xung, năng lượng xung đột. Mọi công việc tiến hành vào ngày này đều bất lợi và gặp trở ngại. Duy chỉ nên dành cho công việc phá dỡ, tháo gỡ nhà cửa mà thôi.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Giải: Mang lại tốt lành cho mọi việc làm.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho tất cả công việc, nhất là việc làm phúc, giá thú, xuất hành ra đi.
  • Hoàng Ân: Phát tài phát lộc cho mọi sự việc.

Sao xấu cần tránh:

  • Nguyệt Phá: Bất lợi cho các công việc xây dựng nhà cửa.
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với công việc xây cất, kiến trúc.
  • Thần Cách: Kiêng cữ việc cúng bái, tế tự thần linh.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ tiến hành việc mai táng, liên quan đến sự chết chóc.

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón khí Hỷ Thần (thần vui, thần may mắn). Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón khí Tài Thần (thần tài lộc).

Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Lên Trời để chừa mặt Hạc Thần (xấu, không tốt lành).

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Là giờ tốt lành, tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Những người đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người xuất hành thường có tin tức về nhà. Nếu chuyên về chăn nuôi sẽ gặp rất thuận lợi.

  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ dễ nảy sinh tranh cãi, cãi vã, gây chuyện. Nên tỉnh táo phòng chừa. Những người ra đi tốt nhất nên hoãn lại lịch trình. Phòng tránh sự nguyền rủa từ người khác, dễ mắc bệnh tật. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan liêu nên tránh xa. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ im lặng, hạn chế nói chuyện để tránh ẩu đả, cãi cọ.

  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ vàng cực kỳ tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lời lộc. Người xuất hành sắp sửa quay về nhà. Phụ nữ đi sẽ nhận được tin mừng. Mọi sự việc trong gia đình đều hòa hợp êm ấm. Nếu có bệnh tật cầu xin sẽ khỏi bệnh, gia đình đều mạnh khỏe bình an.

  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ bất lợi cho việc cầu tài, hay gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Những việc quan trọng có thể gặp vấp váp, phải gánh chịu tổn thất. Nếu gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới yên tâm an lành.

  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều suôn sẻ tốt lành. Đặc biệt nên cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ thuận lợi hơn. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình an vô sự.

  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Những việc kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại chờ ngày khác. Người đi xa lâu chưa có tin tức về gia đình. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới tìm ra. Cẩn thận trước tranh cãi mâu thuẫn hay tiếng lưỡi tầm tục. Công việc sẽ tiến triển chậm, lâu la, nhưng cần làm kỹ lưỡng, chắc chắn để đạt hiệu quả tốt.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 2 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 2 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 2 năm 2026 là ngày 15 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/2/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/2/2026 là ngày 15/12/2025 âm.

HỏiNgày 2 tháng 2 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 2 năm 2026 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 2 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 2 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/2/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/2/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 2 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 2 năm 2026Thứ hai.