Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2026

Ngày Dương Lịch:6-2-2026
Ngày Âm Lịch:19-12-2025
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Tân Hợi tháng Canh Dần năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2026
Tháng 12 Năm 2025 (Ất Tỵ)
6
19
Ngày: Tân Hợi, Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 2

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày kỵ lớn như Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự thành tựu của công việc.

Ngày: Tân Hợi - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát tốt lành (bảo nhật).

Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi Ất Tỵ và Kỷ Tỵ vì hành Kim khắc hành Mộc.

Tương sinh tương khắc: Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung với Tỵ, hình với Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên thực hiện các công việc trộn tương, chủ người không được nếm qua để tránh điều bất thường xảy ra.

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành các nghi lễ cưới hỏi kẻo dẫn đến ly thân ly biệt.

Ngày: Đại An - ngày cát lành.

Là ngày tốt quý báu, mọi công việc đều được yên tâm thực hiện, hành sự thành công tốt lành.

"Đại An gặp được quý nhân,
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa,
Chẳng thời cũng được Đại An,
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú) - Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Công việc liên quan đến cắt may áo, may rèm cửa sẽ mang lại nhiều lộc ăn may mắn.

Kiêng cữ: Chôn cất dễ bị Trùng tang - nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành. Nếu kết hôn lo phòng lạnh. Nếu kiện tụng chắc chắn thất bại. Nếu khởi dựng nhà cửa chết con đầu lòng. Trong vòng 10 hoặc 100 ngày tiếp theo sẽ gặp họa, từ đó lần lần tiêu tán ruộng đất, còn nếu làm quan sẽ bị cách chức. Sao Cang thuộc vào Thất Sát Tinh, nếu nhằm ngày này sanh con sẽ khó nuôi dưỡng. Tuy nhiên, lấy tên của Sao Cang để đặt cho con thì sẽ được yên lành bình an.

Ngoại lệ:

  • Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính. Thứ nhất là đi thuyền rất dễ gặp nguy hại (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).
  • Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mẹo thì trăm việc đều tốt lành, đặc biệt tại Mùi là tốt nhất.
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng) - Kim tinh, sao xấu. Kỵ gả cưới và xây cất. Đề phòng dễ bị tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ các nghi thức tang lễ.

Sao tốt:

  • Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho mọi công việc, nhất là làm nhà mới, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây cối.
  • Nguyệt Tài: Cực kỳ tốt cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch buôn bán.
  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi công việc.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi công việc, nhất là xuất hành đi xa.
  • Phúc Hậu: Tốt cho khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú (cưới hỏi), khởi tạo công việc.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' giúp cầu tài thành công.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu) gây bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm tục. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần chắc chắn mới tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam có may mắn. Đi công việc gặp gỡ nhiều thuận lợi. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thành công.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện gặp thiệt thòi, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay bị thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì cần gặp khó khăn. Nếu gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 2 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 2 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 2 năm 2026 là ngày 19 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/2/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/2/2026 là ngày 19/12/2025 âm.

HỏiNgày 6 tháng 2 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 2 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 2 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 2 năm 2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/2/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/2/2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 6 tháng 2 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 2 năm 2026Thứ sáu.