Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh thực hiện:
|
|
Phân tích ngày Giáp Dần: Can Chi tương đồng (cùng hành Mộc), đây là ngày tốt lành.
|
|
|
|
Ngày Xích Khẩu (Ngày xấu): Cần đề phòng các tranh cãi, mâu thuẫn, và những lời nói cay đắt. Đây là ngày khó suất sắc mục đích, dễ gây ra những mâu thuẫn nội bộ, thị phi, tranh chấp, hoặc lời nói gây thương tổn. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
Sao Tâm — Tâm Nguyệt Hồ (Khấu Tuân) Bản chất: Tú hung (xấu). Tướng tinh hình con chồn, chủ trị ngày thứ. Nên làm: Sao hung này không phù hợp cho bất kỳ hoạt động nào. Kiêng cữ: Tránh khởi công hoặc thực hiện bất kỳ công việc nào, vì đều có hại. Đặc biệt tuyệt đối tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, và chôn cất. Nên chọn ngày khác tốt lành, nhất là đối với hôn sự. Ngoại lệ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng cho các công việc nhỏ lẻ. Thêm thông tin: Tâm (Nguyệt Hồ - con chồn) là sao Thái Âm xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh sẽ thua lỗ. "Tâm tinh tạo tác đại vi hung, |
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa, xuất hành có lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
|
Các sao tốt:
Các sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Đông Bắc để không gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, nổi bộp. Nên hoãn lại nếu có thể. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ lặng im để hạn chế tranh chấp hoặc ẩu đả. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ rất may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ thường nhận tin mừng. Mọi công việc gia đình hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình được khỏe mạnh. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân. Công việc quan trọng có khó khăn, cần chuẩn bị tâm lý. Gặp vấn đề nên cúng tế để mong bình an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc suôn sẻ, tốt lành. Nên cầu tài theo hướng Tây Nam để thuận lợi. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Nên hoãn kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, hướng Nam thì tìm nhanh mới tìm được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, thị phi. Công việc chậm, lâu la nhưng cần làm chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 2 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 2 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 2 năm 2026 là ngày 22 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/2/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/2/2026 là ngày 22/12/2025 âm.
HỏiNgày 9 tháng 2 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 2 năm 2026 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 2 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 2 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/2/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/2/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 9 tháng 2 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 2 năm 2026 là Thứ hai.
