Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2026

Ngày Dương Lịch:10-2-2026
Ngày Âm Lịch:23-12-2025
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Ất Mão tháng Canh Dần năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2026
Tháng 12 Năm 2025 (Ất Tỵ)
10
23
Ngày: Ất Mão, Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Những ngày này dù đi vui chơi hay kinh doanh đều dễ gặp tổn thất

Ngày Ất Mão - Can Chi đồng hành Mộc, đây là ngày cát tường.

  • Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, kỵ với tuổi Kỷ Dậu và Đinh Dậu
  • Tương sinh tương khắc: Hành Thủy khắc hành Hỏa trong ngày này, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa có thể không bị ảnh hưởng
  • Mão trong vòng Chi chi: Lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục; xung với Dậu, hình với Tý, hại với Thìn, phá với Ngọ, tuyệt với Thân

  • Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Tránh các công việc gieo trồng, cấy cắt vì sẽ ảnh hưởng đến năng suất ngàn gốc
  • Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng, khai thác nước mưa vì nước sẽ không trong sạch

Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát tường.

Trong ngày này, mọi công việc đều diễn ra suôn sẻ với ít trở ngại. Các kế hoạch lớn thường thành công, thuận lợi, đồng thời được hưởng phúc lộc che chở và nhân tài quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Sao Vĩ

Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành: Tốt (Kiết Tú), tượng trưng con cọp hùng mạnh, chủ trị ngày thứ ba.

Hầu hết mọi việc đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho khởi công, chôn cất, mở cửa nhà, đào ao giếng, hôn lễ, xây dựng, khai mương rạch nước, các công trình thủy lợi, và làm đất phá cỏ.

Đóng giường mới, lót giường, đi thuyền, mua sắm lớn. Vì vậy nên tránh mua sắm những tài sản có giá trị như ô tô, xe máy, bất động sản vào ngày này.

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mão có chỉ dẫn kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ. Tại Kỷ Mão rất hung, các ngày Mão khác có thể tạm chấp nhận.
  • Sao Vĩ: Hỏa Hổ (sao con cọp): Hỏa tinh, sao tốt. Tất cả sự vật thịnh vượng, thuận lợi trong xuất ngoại, xây cất và hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Trừ

Nên làm: Động thổ đắp nền móng, tế Táo Thần, cầu y chữa bệnh qua phương pháp mổ xẻ hay châm cứu, lấy thuốc, xả tang, khởi công lò nhuộm hay lò gốm, phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Con em sinh ra vào ngày này khó nuôi dạy, nên tạo Âm Đức để bảo vệ, đặc biệt nam giới tránh bắt đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc, chỉ tránh việc kiện tụng tranh chấp.
  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt khai trương, xây dựng nhà cửa và mai táng.
  • Địa Tài: Tốt cho buôn bán, cầu tài lộc, khai trương.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch tài chính.
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, khai giếng, xấu cho việc tế tự cúng bái.
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng cưới hỏi, nhập trạch mới.
  • Quả Tú: Xấu cho việc cưới hỏi.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang may mắn. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần tăng tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ tích cực, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ nhận tin tốt. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Bệnh nhân cầu y sẽ khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, dễ gặp bất như ý. Ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng bị trì hoãn; gặp tình huống bất thường nên tế tự an cầu.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam - gia đình được bình yên. Người xuất hành đều bình an vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Công việc khó thành công, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh. Để phòng tranh cãi miệng lưỡi. Công việc tuy lâu nhưng cần làm chắc chắn kỹ càng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện khó khăn, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Cẩn thận với lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh tụng, việc quan hành nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 2 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 2 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 2 năm 2026 là ngày 23 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/2/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/2/2026 là ngày 23/12/2025 âm.

HỏiNgày 10 tháng 2 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 2 năm 2026 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 2 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 2 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/2/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/2/2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 10 tháng 2 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 2 năm 2026Thứ ba.