Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Các ngày cần tránh: - Tam Nương: Ngày xấu, không nên khởi động các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, khởi hành đi xa, tổ chức cưới hỏi, động thổ xây dựng, hay sửa chữa cất nhà. - Trùng Tang: Kỵ tiến hành mai táng, thành hôn, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở và mồ mả. - Trùng Phục: Kỵ an táng, cưới xin, vợ chồng đi xa, xây nhà và xây công trình mộ |
|
Ngày: Kỷ Mùi - Can Chi cùng hành Thổ, là ngày cát lành. - Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, cần lưu ý tránh các tuổi Quý Sửu và Ất Sửu. - Hành Hỏa trong ngày này khắc hành Kim, riêng các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng. - Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp cùng Mão và Hợi tạo nên Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát kỵ với mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên giải quyết tranh chấp để tránh cả hai bên cùng tổn thất - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên sử dụng thuốc để tránh chất độc xâm nhập cơ thể |
|
Ngày: Tốc Hỷ - ngày tốt lành nhưng vội vã. Buổi sáng rất may mắn, nhưng chiều tối lại xấu nên cần hoàn thành công việc sớm. Vận may nhanh chóng đến, thích hợp để thực hiện các sự kiện lớn, sẽ có kết quả tốt đẹp và nhanh chóng. Lý tưởng nhất là tiến hành các công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
: Sao Nữ : Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ bảy. : Kết hợp thắp đèn lồng hoặc may quần áo. : Khởi công xây dựng bất kỳ công trình nào đều có hại. Đặc biệt tránh làm đường nước, mở cửa, kiện cáo tại tòa án, mai táng. Vì vậy nên chọn ngày khác để an táng nhằm tránh điều xui xẻo. :
"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
Trực Chấp Nên làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch, san nền đất, tìm kiếm thầy chữa bệnh, đi săn bắn, truy bắt kẻ trộm cướp, xây dựng nền tảng và tường rào. Không nên: Dời nhà cửa, đi chơi xa, mở cửa buôn bán, chi tiền của. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức vui vẻ sắp tới, nếu cầu lộc hay tài lộc thì đi hướng Nam sẽ suôn sẻ. Công việc gặp gỡ rất may mắn. Người đi có tin tức từ nhà. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chia rẽ và khó khăn. Nên hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Các việc như hội họp, tranh chấp, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ lời nói để tránh xung đột. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sinh lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp, ấm cúng. Bệnh tật dễ khỏi, mọi người khỏe mạnh. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý, thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng cần cẩn trọng, có thể gặp vấn đề phức tạp. Nên cúng tế để祈求an lành. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều suôn sẻ, tốt lành. Cầu tài nên đi hướng Tây Nam sẽ thành công. Nhà cửa yên ổn. Người xuất hành bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam có thể tìm lại. Cần phòng tranh cãi mâu thuẫn. Mọi việc chậm tiến triển nhưng cần thực hiện chắc chắn, tỉ mỉ. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 2 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 14 tháng 2 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 14 tháng 2 năm 2026 là ngày 27 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 14/2/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 14/2/2026 là ngày 27/12/2025 âm.
HỏiNgày 14 tháng 2 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 2 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 2 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 2 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/2/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 14/2/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 14 tháng 2 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 14 tháng 2 năm 2026 là Thứ bảy.
