Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày tuyệt đối không nên tiến hành công việc: - Thụ Tử: Ngày toàn hung, mọi hoạt động đều nên tránh, không có bất kỳ việc gì hợp lệ. - Trùng Tang: Tuyệt đối kỵ an táng, lễ cưới hỏi, vợ chồng ra đi, xây dựng và tạo mồ mả. - Trùng Phục: Cũng kỵ an táng, lễ cưới hỏi, vợ chồng ra đi, xây dựng và tạo mồ mả. |
|
Ngày Kỷ Dậu - Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), là ngày cát lành, hứa hẹn nhiều may mắn. Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, những tuổi Quý Mão và Ất Mão nên tránh. Tương tác hành: Hành Thổ khắc hành Thủy trên ngày này, tuy nhiên tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (Thủy) không bị ảnh hưởng. Tương quan Địa支: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Nên tránh phá khoán vì sẽ làm cả hai bên chịu thiệt hại - Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Nên tránh tiếp khách để tránh chủ nhân gặp bất lợi |
|
Ngày Tiểu Cát - ngày cát lành, thuận lợi mọi công việc. Tiểu Cát là ngày hợp với mọi hoạt động, ít gặp trở ngại. Các công việc lớn sẽ tiến triển suôn sẻ, đặc biệt có sự bảo trợ của quý nhân, thần linh che chở, phúc báu dâng tràn. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Chẩn Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú), tượng trưng con giun, chủ trị thứ tư trong tuần. Nên làm: Khởi công bất kỳ công việc nào đều rất tốt lành. Đặc biệt thích hợp với lễ cưới, xây dựng lầu gác và an táng. Những công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều thuận lợi. Kiêng cữ: Việc đi thuyền nên tránh. Ngoại lệ:
"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, |
|
Trực Nguy Trực Nguy tượng trưng sự nguy hiểm và suy thoái. Ngày có trực Nguy là ngày hung hung, mọi hoạt động đều bất lợi và nên tránh. |
|
Các sao tốt:
Các sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Đông gặp Hạc Thần (sao xấu không thuận lợi). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ cát lành, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh buôn bán có lời lộc, người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận được tin vui. Gia đình hoà thuận, mọi sự bình an. Nếu cầu bình an sức khỏe sẽ ứng nghiệm, toàn gia mạnh khoẻ. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài kém lợi, dễ gặp bất trắc. Ra đi hay gặp tổn thất, nạn họa. Nếu có việc quan trọng cần phải chuẩn bị kỹ, nên cúng tế để cầu bình an. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều thuận lợi tốt đẹp. Cầu tài tốt nhất đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được an yên, người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dự mưu khó thành công, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Nếu mất tiền mất của thì đi hướng Nam mới tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, tiếng tục tằn tain. Mọi việc làm chậm nhưng cần chắc chắn từng bước. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc đi công gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi tốt lành. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải cẩn trọng. Người ra đi nên hoãn lại. Cần phòng tránh nguyền rủa, lây bệnh. Những hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc quan chức nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để tránh tranh cãi ẩu đả. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 2 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 4 tháng 2 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 4 tháng 2 năm 2026 là ngày 17 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 4/2/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 4/2/2026 là ngày 17/12/2025 âm.
HỏiNgày 4 tháng 2 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 4 tháng 2 năm 2026 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 2 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 2 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/2/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 4/2/2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 4 tháng 2 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 4 tháng 2 năm 2026 là Thứ tư.
