Lịch âm Tháng 3 Năm 2026 - Lịch vạn niên Tháng 3 Năm 2026
Tháng 3 âm lịch năm 2026 (Canh Dần) là thời kỳ cuối xuân, khi con người phục hồi năng lượng và tập trung vào công việc. Những ai sinh tháng 3 được bảo vệ bởi hoa Bách Hợp, tượng trưng cho sự tinh tế, duyên dáng và bí ẩn đầy lôi cuốn. Người sinh tháng này sở hữu tính cách vô cùng kiên định, luôn độc lập trong quyết định với ý chí dứt khoát, không dễ bị lung lay. Tháng 3 âm lịch mang đến cơ hội tốt để khởi động các kế hoạch mới và phát triển sự nghiệp.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
13
Giáp Tuất
2
14
Ất Hợi
3
15
Bính Tý
4
16
Đinh Sửu
5
17
Mậu Dần
6
18
Kỷ Mão
7
19
Canh Thìn
8
20
Tân Tỵ
9
21
Nhâm Ngọ
10
22
Quý Mùi
11
23
Giáp Thân
12
24
Ất Dậu
13
25
Bính Tuất
14
26
Đinh Hợi
15
27
Mậu Tý
16
28
Kỷ Sửu
17
29
Canh Dần
18
30
Tân Mão
19
1/2
Nhâm Thìn
20
2
Quý Tỵ
21
3
Giáp Ngọ
22
4
Ất Mùi
23
5
Bính Thân
24
6
Đinh Dậu
25
7
Mậu Tuất
26
8
Kỷ Hợi
27
9
Canh Tý
28
10
Tân Sửu
29
11
Nhâm Dần
30
12
Quý Mão
31
13
Giáp Thìn
Ngày tốt tháng 3 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 3
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Sự kiện lịch sử tháng 3
- 08/03/1910: Ngày Quốc tế Phụ nữ được ghi nhận trên toàn thế giới
- 11/03/1945: Khởi nghĩa Ba Tơ diễn ra như một bước ngoặt quan trọng
- 18/03/1979: Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc, khẳng định chủ quyền quốc gia
- 26/03/1931: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, đánh dấu sự ra đời của tổ chức thanh niên cách mạng
Ngày xuất hành âm lịch
- 13/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt cho mọi hoạt động xuất hành, đường đi suôn sẻ, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ giúp đỡ
- 14/1 - Ngày Kim Thổ: không lành lạc cho xuất hành, dễ xảy ra chuyện nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường dễ mất của cải
- 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ cạnh bên, tài lộc thông suốt, tranh tụng có lý phải đứng về phía mình
- 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng thuận lợi, nhiều sự may mắn xảy ra, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 17/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, không nên xuất hành, dễ bị hại, mất của cải
- 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy
- 19/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt cho mọi hoạt động xuất hành, đường đi suôn sẻ, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ giúp đỡ
- 20/1 - Ngày Kim Thổ: không lành lạc cho xuất hành, dễ xảy ra chuyện nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường dễ mất của cải
- 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ cạnh bên, tài lộc thông suốt, tranh tụng có lý phải đứng về phía mình
- 22/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng thuận lợi, nhiều sự may mắn xảy ra, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 23/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, không nên xuất hành, dễ bị hại, mất của cải
- 24/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy
- 25/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt cho mọi hoạt động xuất hành, đường đi suôn sẻ, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ giúp đỡ
- 26/1 - Ngày Kim Thổ: không lành lạc cho xuất hành, dễ xảy ra chuyện nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường dễ mất của cải
- 27/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ cạnh bên, tài lộc thông suốt, tranh tụng có lý phải đứng về phía mình
- 28/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng thuận lợi, nhiều sự may mắn xảy ra, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 29/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, không nên xuất hành, dễ bị hại, mất của cải
- 30/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy
- 1/2 - Ngày Thiên Đạo: cầu tài nên tránh khi xuất hành, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 2/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 3/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 4/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 5/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 6/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn
- 7/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 8/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 9/2 - Ngày Thiên Đạo: cầu tài nên tránh khi xuất hành, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 10/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 11/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 12/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 13/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
