Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh thực hiện công việc quan trọng: - Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nửa là đi buôn" - Những ngày này nên tránh đi chơi hoặc kinh doanh để hạn chế tổn thất - Trùng Tang: Những ngày này kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả vì dễ gặp bất lợi |
|
Ngày Giáp Thân - Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), được xem là ngày hung (phạt nhật - ngày kỵ). - Nạn âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ cho các tuổi Mậu Dần và Bính Dần vì dễ gặp rủi ro - Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa thì không bị ảnh hưởng tiêu cực từ Thủy - Quan hệ Chi Chi: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão |
|
- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tài sản vào ngày này để tránh tiền của bị hao mất mộng - Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường vào ngày này để tránh năng lượng âm tính xâm nhập vào phòng ở |
|
Ngày Không Vong - tức ngày Hung (không lành lặn). Đây là ngày kỵ lớn với những dấu hiệu bất lợi: Mọi công việc bắt đầu trong ngày này dễ rơi vào tình trạng bế tắc, tiến độ công việc bị chậm lại hoặc gặp trở ngại. Tiền bạc của cải có nguy cơ thất thoát, danh vọng uy tín cũng bị suy giảm. Đây là một ngày xấu toàn diện, do đó nên tránh khởi động các sự việc quan trọng để hạn chế rủi ro và tăng khả năng thành công. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần, |
|
Tên sao: Sao Cơ Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Theo Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) - Tương ứng với tinh con Beo, chủ trị vào ngày thứ Tư Nên làm: Trăm việc khởi tạo đều thuận lợi, đặc biệt lợi cho chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mả, trổ cửa và các công việc liên quan thủy lợi (tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh,...) Kiêng cữ: Các việc lót giường, đóng giường, đi thuyền nên tránh vào ngày này Ngoại lệ và bổ sung:
"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, |
|
Trực Chấp Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền-tường Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của ra ngoài |
|
Các sao tốt:
Các sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn và niềm vui. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc Cần tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (năng lượng xấu, bất lợi) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài lúc này không mang lại lợi ích, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay kinh doanh dễ thiệt hại, gặp nạn; với những công việc quan trọng phải đối diện khó khăn. Gặp ma quỷ thì phải cúng tế mới an toàn Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc được tốt lành, đặc biệt tối ưu cho cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thường bình yên vô sự Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Nếu mất tiền, mất của thì đi hướng Nam có thể tìm nhanh mới thấy. Phải đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tiếng tầm phào. Công việc diễn biến chậm, lâu la nhưng bất kỳ việc gì cũng cần làm kỹ lưỡng, chắc chắn Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ gặp may mắn. Đi công việc sẽ gặp gỡ nhiều lợi lạc. Người đi xa có tin về nhà. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện dôi kém, phải cảnh báo cao độ. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Cần phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh từ người khác. Các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lặng lẽ, ít nói để hạn chế ẩu đả hay cãi vã Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ vàng rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời, cơ hội phát triển. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ có tin mừng từ những người thân. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp, thuận lợi. Nếu có bệnh cầu khỏi thì sẽ nhanh hồi phục, gia đình đều mạnh khỏe |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 3 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 3 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 3 năm 2026 là ngày 23 tháng 1 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/3/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/3/2026 là ngày 23/1/2026 âm.
HỏiNgày 11 tháng 3 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 3 năm 2026 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 3 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 3 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/3/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/3/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 11 tháng 3 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 3 năm 2026 là Thứ tư.
