Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Những ngày cần tránh tránh: - Sát Chủ Dương: Đây là ngày không thuận lợi cho các hoạt động xây cất, tổ chức hôn lễ, giao dịch mua bán bất động sản, nhận công việc mới hay thực hiện các dự án đầu tư. - Kim Thần Thất Sát: Ngày này nên tránh khởi động các công việc lớn, đi du lịch xa, ký kết các hợp đồng quan trọng hay bắt đầu những dự án trọng điểm. |
|
|
Ngày: Bính Tý - là ngày Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), thuộc hạng ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ những tuổi: Canh Ngọ và Mậu Ngọ. - Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên ngoại trừ các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ vốn thuộc hành Hỏa nên không bị khắc bởi Thủy. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
|
|
- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp lò để tránh gặp phải tai nạn liên quan đến lửa. - Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên bốc quẻ hỏi thăm vận mệnh để tránh tự mang lấy nhân họa vào thân. |
|
|
Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung, cần được cẩn trọng. Đây là ngày có khả năng gây ra những mâu thuẫn trong lời nói, làm sinh sự tranh cãi và bất hòa. Mọi công việc tiến hành trong ngày này đều khó thành tựu, dễ dẫn đến sự xích mích nội bộ, gây ra những lời lẽ sắc sáo, giận hờn, hoặc những hệ quả không mong muốn khác. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
|
Tên sao: Sao Dực Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Thuộc hạng xấu (Hung Tú). Tướng tinh là con rắn, chủ trị ngày thứ 3. Nên làm: Nếu cắt may quần áo sẽ mang lại may mắn về tài vật. Kiêng cữ: Tránh tiến hành các công việc như mai táng, xây dựng nhà cửa, đặt quan tài hay các công việc liên quan đến thủy lợi. Nếu bạn có ý định thực hiện những công việc trên, hãy chọn một ngày may mắn khác trong tháng. Ngoại lệ: Sao Dực Hỏa Xà khi rơi vào Thân, Tý, Thìn thì mọi việc đều rất thuận lợi. Tại Thìn: Vượng Địa đem lại kết quả tốt nhất. Tại Tý: Đăng Viên cực tốt, có lợi cho việc thừa kế sự nghiệp hoặc được thăng chức làm quan. Dực: Hỏa Xà (con rắn): Là sao Hỏa tinh, thuộc hạng sao xấu, đặc biệt không thuận lợi cho việc hôn nhân, xây dựng nhà cửa hay mai táng. "Dực tinh bất lợi giá cao đường, |
|
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, khởi công động thổ, san nền chuẩn bị, xây dựng các công trình, tu sửa bếp lò, thờ tế Táo Thần, chế tạo giường, may vá quần áo, lắp ráp máy móc dệt, gieo trồng cây lúa và gặt hái, đào sâu giếng nước, dẫn thông nước, các công việc chăn nuôi, mở rộng kênh mương, tìm kiếm thầy chữa bệnh, lĩnh thuốc, uống thuốc, mua sắm gia súc, sản xuất rượu, nhập học tập sự, học nghề kỹ thuật, vẽ vẽ, chăm sóc và tu sửa cây trồng. Không nên: Mai táng |
|
|
Sao may mắn: - Nguyệt Đức: Thuận lợi cho mọi công việc. - Sinh Khí (Trực Khai): Thuận lợi cho tất cả các việc, đặc biệt tốt cho xây nhà, sửa nhà, động thổ và trồng trọt. - Nguyệt Ân: Thuận lợi cho mọi công việc. - Ích Hậu: Thuận lợi cho tất cả các việc, nhất là lễ hôn nhân và cưới hỏi. - Mẫu Thương: Tốt cho khai trương hoặc cầu tài lộc. - Đại Hồng Sa: Thuận lợi cho mọi công việc. - Thanh Long Hoàng Đạo: Thuận lợi cho mọi công việc. Sao không may: - Thiên Ngục: Không may cho bất kỳ công việc nào. - Thiên Hoả: Không may cho việc lợp mái nhà. - Phi Ma Sát (Tai Sát): Cần tránh hôn nhân cưới hỏi và nhập trạch vào nhà mới. - Lỗ Ban Sát: Cần tránh khởi động công trình xây dựng. |
|
|
Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần (vị thần tốt lành). Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón Tài Thần (vị thần tài lộc). Tránh xuất hành theo hướng Tây Nam nếu Hạc Thần (vị thần xấu) xuất hiện. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Những giờ này dễ xảy ra tranh chấp, cãi cọ hay gây chuyện, cần đề phòng. Người xuất hành nên hoãn lại nếu có thể. Phải cẩn thận với những lời nói xấu ác, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận hay công việc chính thức không nên tiến hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ im lặng để hạn chế mâu thuẫn hay ẩu đả. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Là những giờ cực tốt lành, xuất hành sẽ gặp nhiều may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người ra đi sắp sớm trở về nhà. Phụ nữ có thể nhận được tin vui mừng. Tất cả mọi việc trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh sẽ sớm khỏi, gia đình bình yên, mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Những giờ này không thuận lợi cho cầu tài, dễ gặp những việc trái ý. Xuất hành hay gặp tổn thất, nếu là công việc quan trọng phải cẩn trọng, có thể gặp điều kỳ quái nên cần cúng tế thì mới yên tâm. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tất cả công việc đều rất thuận lợi, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam thì tốt nhất. Nhà cửa được bình yên. Người xuất hành đều an toàn vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc hay cầu tài mơ hồ không rõ ràng. Nếu có kiện cáo thì nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức gì. Dễ bị mất tiền, mất của, nếu đi về phía Nam thì tìm nhanh mới có thể tìm lại. Phải đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ thường tình. Các công việc tiến hành sẽ chậm chạp nhưng cần chắc chắn để tránh sai sót. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Có tin vui sắp đến. Nếu cầu lộc hay cầu tài thì nên đi theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người xuất hành sắp sớm có tin báo lại. Nếu làm việc chăn nuôi sẽ gặp được thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 3 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 3 tháng 3 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 3 tháng 3 năm 2026 là ngày 15 tháng 1 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 3/3/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 3/3/2026 là ngày 15/1/2026 âm.
HỏiNgày 3 tháng 3 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 3 tháng 3 năm 2026 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 3 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 3 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/3/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 3/3/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 3 tháng 3 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 3 tháng 3 năm 2026 là Thứ ba.
