Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2026

Ngày Dương Lịch:8-3-2026
Ngày Âm Lịch:20-1-2026
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Tân Tỵ tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2026
Tháng 1 Năm 2026 (Bính Ngọ)
8
20
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 3

Thời gian may mắn: Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Thời gian không may: Tí (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59)

Ngày cần tránh:

- Sát Chủ Âm: Ngày này kỵ tất cả các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa hoặc tu bổ mộ phần của tổ tiên.

Ngày Tân Tỵ: Đây là ngày có tính chất hung khí do sự tương khắc giữa Chi và Can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ với các tuổi Ất Hợi và Kỷ Hợi.

Tương tác năm con: Ngày này hành Kim tương khắc với hành Mộc, riêng tuổi Kỷ Hợi được lợi nhờ vào lực khắc. Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành cục Kim. Tương xung với Hợi, tương hình với Thân, tương hại với Dần, tương phá với Thân, tương tuyệt với Tý.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" – Không nên thực hiện các công việc trộn tương, vì chủ nhân sẽ không được nếm thử được.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" – Không nên xa nhà đi lại trong ngày để tránh tiền của bị mất mát hay thất lạc.

Ngày Tốc Hỷ: Đây là ngày tốt lành nhưng tốc độ thay đổi nhanh chóng.

Buổi sáng tràn đầy may mắn, nhưng chiều tối lại có phần bất ổn, vì vậy cần hoàn thành công việc nhanh chóng. Niềm vui xuất hiện nhanh chóng, nên thích hợp để thực hiện những dự định lớn lao, sẽ đạt thành công nhanh hơn bình thường. Tốt nhất nên tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng có lợi.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố – Hình tượng Thỏ, tượng trưng cho sự Kiết Tú (tốt lành), chủ trị ngày Chủ Nhật.

Nên làm: Mọi công việc khởi sự, tạo tác đều mang lại kết quả tốt. Ngày này đặc biệt thích hợp cho cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà ở, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất và cắt may áo.

Không có kỵ: Sao Phòng là sao Đại Kiết nên không có bất kỳ điểm kỵ nào. Do đó, ngày này đặc biệt thuận lợi cho các giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai hoặc xe cộ, mang lại nhiều may mắn và sự thuận lợi.

Lưu ý đặc biệt:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều mang tính cát tường. Tại Dậu thì lợi ích càng lớn hơn, vì đây là vị trí Đăng Viên của Sao Phòng.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn mang tính cát với hầu hết các công việc. Tuy nhiên, ngoại lệ là công việc chôn cất bị cấm kỵ nghiêm cấm.
  • Khi Sao Phòng rơi vào ngày Tỵ, nó biến thành Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế, cũng như khởi công làm lò nhuộm hay lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt các điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con Thỏ): Thuộc bản chất Thái Dương, là sao cát tường. Sao này hưng vượng trong việc tích tụ tài sản, thuận lợi cả trong chôn cất lẫn xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng nhân công, vào học thủ công nghệ, xây dựng chuồng trại cho gia cầm.

Không nên: Lên quan nhậm chức, uống thuốc, vào công sở hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao cát tường:

  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc, chỉ kỵ các vụ kiện tụng tranh chấp.
  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Hoạt Điệu: Mang tính tốt lành, tuy nhiên khi gặp Thụ Tử sẽ trở nên xấu.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho tất cả các công việc.

Sao hung khí:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Xấu cho khai trương cửa hàng, kinh doanh, cầu tài lộc.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hoả): Xấu cho lợp mái nhà, xây dựng bếp nấu.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái, tế tự.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần mang tin vui. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần mang lộc tài.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ thì có nhiều may mắn. Người ra đi sẽ có tin. Nếu chăn nuôi gia súc thì gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, khó khăn thiếu thốn. Cần phòng chừng kỹ càng. Tốt nhất hoãn chuyến đi lại. Phòng bị con người nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh. Nhìn chung nên tránh những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hoặc ẩu đả.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là thời gian vô cùng tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người ra đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh thì sẽ thành, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng thì phải chịu tổn thất, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều đạt tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của – nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Công việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm gì cũng phải chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 3 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 3 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 3 năm 2026 là ngày 20 tháng 1 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/3/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/3/2026 là ngày 20/1/2026 âm.

HỏiNgày 8 tháng 3 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 3 năm 2026 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 3 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 3 năm 2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/3/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/3/2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 8 tháng 3 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 3 năm 2026Chủ nhật.