Lịch âm Tháng 1 Năm 2026 - Lịch vạn niên Tháng 1 Năm 2026
Tháng 1 âm lịch năm 2026 (Tháng Mậu Tý) mở màn mùa Xuân với những cơ hội phát triển mới mẻ. Đây là giai đoạn chuyển tiếp giữa mùa Đông và mùa Xuân, mang đặc trưng của những cơn mưa phùn ẩm ướt. Hoa Cúc Trường Sinh - biểu tượng của tháng này - tượng trưng cho sức mạnh và ý chí kiên cường. Người sinh tháng 1 âm lịch sở hữu tính cách vững vàng, khả năng vượt qua mọi thử thách. Tháng này mang lại những dấu hiệu lạc quan cho việc khởi động các kế hoạch mới trong năm.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
13
Ất Hợi
2
14
Bính Tý
3
15
Đinh Sửu
4
16
Mậu Dần
5
17
Kỷ Mão
6
18
Canh Thìn
7
19
Tân Tỵ
8
20
Nhâm Ngọ
9
21
Quý Mùi
10
22
Giáp Thân
11
23
Ất Dậu
12
24
Bính Tuất
13
25
Đinh Hợi
14
26
Mậu Tý
15
27
Kỷ Sửu
16
28
Canh Dần
17
29
Tân Mão
18
30
Nhâm Thìn
19
1/12
Quý Tỵ
20
2
Giáp Ngọ
21
3
Ất Mùi
22
4
Bính Thân
23
5
Đinh Dậu
24
6
Mậu Tuất
25
7
Kỷ Hợi
26
8
Canh Tý
27
9
Tân Sửu
28
10
Nhâm Dần
29
11
Quý Mão
30
12
Giáp Thìn
31
13
Ất Tỵ
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 1
- 1/1: Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới theo lịch Gregorian, được nhiều nước trên thế giới kỷ niệm.
Sự kiện lịch sử tháng 1
- 06/01/1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, đánh dấu sự khởi đầu của nền dân chủ hiện đại Việt Nam.
- 07/01/1979: Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược, thắng lợi quân sự có ý nghĩa to lớn.
- 09/01/1950: Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam, kỷ niệm những đóng góp của thế hệ trẻ cho đất nước.
- 13/01/1941: Khởi nghĩa Đô Lương, cuộc nổi dậy cách mạng có ý nghĩa lịch sử.
- 11/01/2007: Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), bước ngoặt quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.
- 27/01/1973: Ký hiệp định Paris, thỏa thuận hòa bình đình chỉ tham chiến của Việt Nam.
Ngày xuất hành âm lịch
- 13/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài khó thành, đi đường dễ gặp mất mát, tất cả sự việc đều bất lợi.
- 14/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt lành, cầu tài dễ được, hỏi vợ được vợ, mọi sự việc đều như ý muốn.
- 15/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng gặp trở ngại, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu vì máu sẽ khó cầm chỉ.
- 16/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài dễ được, mọi sự việc đều thuận lợi.
- 17/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, sẽ thất lợi mà thua lỗ.
- 18/11 - Ngày Thiên môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
- 19/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt lành, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi sự việc đều như ý.
- 20/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
- 21/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài khó thành, đi đường dễ gặp mất mát, tất cả sự việc đều bất lợi.
- 22/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt lành, cầu tài dễ được, hỏi vợ được vợ, mọi sự việc đều như ý muốn.
- 23/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng gặp trở ngại, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu vì máu sẽ khó cầm chỉ.
- 24/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài dễ được, mọi sự việc đều thuận lợi.
- 25/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, sẽ thất lợi mà thua lỗ.
- 26/11 - Ngày Thiên môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
- 27/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt lành, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi sự việc đều như ý.
- 28/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
- 29/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài khó thành, đi đường dễ gặp mất mát, tất cả sự việc đều bất lợi.
- 30/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài dễ được, mọi sự việc đều thuận lợi.
- 1/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành không tốt, cầu tài đều xấu, hay gặp mất của cải, kiện cáo thua vì đuối lý.
- 2/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành tốt lành, cầu tài dễ được, đi đâu đều thông đạt cả.
- 3/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành tốt lành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- 4/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi sự việc.
- 5/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cải cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
- 6/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
- 7/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
- 8/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
- 9/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành không tốt, cầu tài đều xấu, hay gặp mất của cải, kiện cáo thua vì đuối lý.
- 10/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành tốt lành, cầu tài dễ được, đi đâu đều thông đạt cả.
- 11/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành tốt lành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- 12/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi sự việc.
- 13/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cải cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
