Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2026

Ngày Dương Lịch:28-1-2026
Ngày Âm Lịch:10-12-2025
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Nhâm Dần tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2026
Tháng 12 Năm 2025 (Ất Tỵ)
28
10
Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối không nên thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày bị coi là kỵ, đặc biệt là: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Nhâm Dần - được thiết lập từ Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), là ngày cát tích, được gọi là bảo nhật.

  • Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, tuy nhiên kỵ các tuổi Bính Thân và Canh Thân.
  • Hành Kim khắc với hành Mộc trong ngày này, tuy vậy tuổi Mậu Tuất được ngoại lệ vì Kim khắc mà lại được lợi.
  • Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành cục Hỏa. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tháo nước để tránh những khó khăn trong công tác canh giữ đê điều

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến tế tự vì quỷ thần không ổn định vào ngày này

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung.

Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn và xung đột. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến những bất hòa nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, hoặc tình trạng làm ơn nên oán, gây khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh là con vượn, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Nhiều công việc khởi công tạo tác được coi là thuận lợi như: dựng cửa trổ cửa, xây cất nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương hoặc đi thuyền.

Kiêng cữ: Cưới gả, đóng giường lót giường, chôn cất hoặc kết bạn đều không được coi là tốt. Vì vậy, để các công việc cưới gả được trăm điềm tốt lành, quý bạn nên lựa chọn một ngày khác để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, nên phó nhậm để cầu công danh hiển hách.
  • Sâm: Thủy Viên (con vượn) là thủy tinh, sao tốt lành. Rất thuận lợi cho việc mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử đỗ đạt. Tuy nhiên kỵ an táng và cưới gả.

"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng phương pháp mổ xẻ hoặc châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Sinh con nhằm ngày này khó nuôi nên nên làm Âm Đức cho con. Nam nhân tránh khởi đầu uống thuốc vào ngày này.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hoặc xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng cẩn thận. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc quan liêu nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế xung đột hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Là giờ cực tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin vui về nhà. Mọi công việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu xuất hành hay bị thiệt, gặp nạn, với những việc quan trọng thì phải đòi, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường. Công việc làm chậm và lâu la nhưng tốt nhất làm gì cũng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 1 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 1 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 1 năm 2026 là ngày 10 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/1/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/1/2026 là ngày 10/12/2025 âm.

HỏiNgày 28 tháng 1 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 1 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 1 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 1 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/1/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/1/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 28 tháng 1 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 1 năm 2026Thứ tư.