Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh thực hiện các công việc quan trọng: - Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Những ngày này không thuận lợi cho chuyến đi chơi hay hoạt động kinh doanh. - Thụ Tử: Ngày hoàn toàn bất lợi, không nên khởi xướng bất kỳ công việc gì trong ngày. |
|
Ngày Đinh Dậu - Hỏa khắc Kim (Can khắc Chi), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật): - Nạn âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, những tuổi Tân Mão và Quý Mão nên cẩn trọng. - Tương tác Ngũ hành: Hỏa khắc Kim trong ngày này, tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) không chịu ảnh hưởng xấu. - Quan hệ Chi chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành cục Kim. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên tiến hành cắt tóc để tránh các biến chứng viêm nhiễm đầu. - Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách để tránh tân chủ gặp các vấn đề không may. |
|
Xếp hạng: Tiểu Cát - Ngày tốt lành: Ngày này mọi công việc đều hanh thông, ít gặp trở ngại. Các kế hoạch lớn sẽ thuận lợi, cùng với đó được may mắn bảo trợ, có quý nhân hỗ trợ và nâng đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Lâu Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long (Lâu tinh biểu tượng con chó), chủ trị ngày thứ sáu, xếp hạng Kiết Tú (tốt). Thích hợp làm: Khởi công mọi công việc đều rất tốt. Ưu tiên nhất là xây dựng cột trụ, tổ chức hôn lễ, mở cửa, lắp đặt cửa, cất lầu, xây dựng giàn gác, cắt may áo vải, thi công thủy lợi hoặc các công trình khai thác nước. Cần tránh: Nhất là lót giường, lắp đặt giường và các hoạt động liên quan tàu thuyền trên nước. Trường hợp đặc biệt:
Bản chất sao Lâu: Sao Lâu (Kim Cẩu - con chó) là kim tinh tốt lành. Mang ý nghĩa tài lộc dồi dào, học hành đỗ đạt, hôn nhân và xây cất đều thuận lợi. "Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình, |
|
Trực Thành Nên làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán, khởi hành, đi tàu thuyền, khởi công xây dựng, động thổ, san nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, xây kho vựa, sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, khai thác nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, hoạt động chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, nộp đơn đơn kiến, học kỹ nghệ, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Kiện tụng và tranh chấp. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Hướng tốt:
Hướng cần tránh: Lên Trời (gặp Hạc Thần - xấu) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - GIỜ RẤT TỐT: Đây là giờ hanh thông, xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa hợp. Bệnh nhân cầu thầy sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - GIỜ TRÁI Ý: Cầu tài không có lợi hoặc bị trái ý. Xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng phải gặp chắc chắn. Nên cúng tế để xóa bỏ xui rủi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - GIỜ TỐT: Mọi công việc đều hanh thông, cầu tài theo hướng Tây Nam đặc biệt tốt. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - GIỜ KHÍT: Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Phòng mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh được. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Việc làm chậm nhưng cần chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - GIỜ CÓ TIN VUI: Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - GIỜ CẦN TRÁNH: Dễ tranh luận cãi cọ gây chuyện, phải đề phòng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp tranh luận việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 1 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 23 tháng 1 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 23 tháng 1 năm 2026 là ngày 5 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 23/1/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 23/1/2026 là ngày 5/12/2025 âm.
HỏiNgày 23 tháng 1 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23 tháng 1 năm 2026 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 1 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 1 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/1/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 23/1/2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 23 tháng 1 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 23 tháng 1 năm 2026 là Thứ sáu.
