Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. |
|
|
Ngày Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), là ngày cát lành (bảo nhật). Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ. Ngũ hành tương tác: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên ngoại lệ với các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng. Quan hệ Chi chi: Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
|
|
Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để phòng tránh tơ sợi hư hại, máy móc hỏng hóc Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên thực hiện gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương vào thân |
|
|
Ngày Lưu Liên - tức ngày Hung, mang tính chất khó khăn, trì trệ. Ngày này các công việc khó đạt được kết quả, dễ bị chậm trễ, ì ạch hoặc rơi vào những tình huống phức tạp khó giải quyết. Hơn nữa, dễ phát sinh những mâu thuẫn, tranh cãi hay chuyện lưỡng lưỡi. Đặc biệt với các việc hành chính, pháp lý, giấy tờ tờ rơi, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn kiến thì nên thận trọng, tránh vội vàng. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
|
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2. Nên làm: Khởi công tạo tác về mọi lĩnh vực đều mang lại kết quả tốt lành. Đặc biệt lợi cho việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Các việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng đem lại may mắn. Kiêng cữ: Không nên đi thuyền, du hành trên đường thủy. Ngoại lệ:
"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, |
|
|
Trực Bế Nên làm: Xây dựng tường bao, tiến hành chôn cất, lắp đặt cửa, kê gác lầu, xây dựng cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa và chăm sóc cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học vào trường lớp, chữa trị bệnh liên quan mắt. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang lợi. Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần nâng cao tài lộc. Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời để phòng gặp Hạc Thần mang xui xẻo. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Các mục đích khó đạt được thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh. Để phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm và trường kỳ, nhưng nên chắc chắn kỹ lưỡng mọi vấn đề. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài nên đi theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu buôn bán, chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền toái, cần đề phòng kỹ. Người xuất hành tốt hơn nên hoãn lại. Phòng người ta nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc quan sự. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế xung đột, cãi cọ. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ cực tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời nhuận. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ thường nhận được tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng phải xử lý cẩn thận, gặp tình huống kỳ dị cần cúng tế để an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài đi theo hướng Tây Nam đặc biệt hiệu quả. Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều bình yên, an lành. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 1 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 26 tháng 1 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 26 tháng 1 năm 2026 là ngày 8 tháng 12 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 26/1/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 26/1/2026 là ngày 8/12/2025 âm.
HỏiNgày 26 tháng 1 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26 tháng 1 năm 2026 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 1 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 1 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/1/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 26/1/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 26 tháng 1 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 26 tháng 1 năm 2026 là Thứ hai.
