Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2025

Ngày Dương Lịch:8-7-2025
Ngày Âm Lịch:14-6-2025
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Dần tháng Quý Mùi năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2025
Tháng 6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
8
14
Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh thực hiện công việc quan trọng:

  • Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - những ngày này năng lượng bất lợi cho các hoạt động ngoài trời và thương mại
  • Trùng tang: Tránh tiến hành chôn cất, tế lễ hôn nhân, vợ chồng ra đường, khởi công xây cất và xây mồ mả
  • Trùng Phục: Tránh thực hiện chôn cất, tế lễ hôn nhân, vợ chồng xuất hành, động thổ xây dựng và xây lăng mộ

Ngày Mậu Dần - chi khắc can (Mộc khắc Thổ), thuộc ngày hung (phạt nhật).

  • Nạn âm: Ngày Thành Đầu Thổ, những tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân kị sử dụng ngày này
  • Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Thổ khắc với hành Thủy, trừ các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị ảnh hưởng
  • Quy luật tương sinh tương khắc: Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo cục Hỏa. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu

  • Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh nhận đất nước hoặc thửa ruộng để tránh gia chủ không được an lành
  • Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Tránh công việc tế tự và cúng tế vì ngày này quỷ thần không thuận lợi

Ngày Lưu Liên - ngày hung, sự việc rất khó thành công.

Ngày này mọi công việc dễ bị trì hoãn, rắc rối hay kéo dài bất thường, dẫn đến khó hoàn thành. Ngoài ra, dễ phát sinh các chuyện tranh cãi, gièm pha hay xao xuyễn. Đặc biệt cần tránh gấp gáp các vấn đề hành chính, thủ tục pháp lý, giấy tờ chứng thực, ký kết các hợp đồng và nộp đơn kinh bào.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú), tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ ba

Nên làm: Khởi công bất kỳ công việc nào đều đạt kết quả tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho các công việc liên quan đến nước như tháo nước, xây dựng thủy lợi, đi thuyền, xây dựng nhà cửa, khai trương cửa, tổ chức hôn lễ, mai táng và khai phá đất đai.

Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết vốn là ngày tốt lành, không có bất kỳ việc gì cần kiêng kỵ.

Ngoại lệ - Cần lưu ý:

  • Sao Thất Đại Kiết khi gặp Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều có lợi, đặc biệt ngày Ngọ Đăng viên tỏ ra rất thịnh vượng
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ tốt cho xây dựng và mai táang, tuy nhiên một số ngày Dần lại không tốt. Bởi vì khi Sao Thất gặp ngày Dần sẽ phạm vào Phục Đoạn Sát (áp dụng toàn bộ các kiêng cữ)
  • Thất: Hỏa Trư (con lợn) - Hỏa tinh, sao tốt lành. Rất thuận lợi cho việc kinh doanh buôn bán, hôn nhân, xây cất và mai táng

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Nguy - biểu tượng của nguy hiểm và suy thoái

Trực Nguy mang ý nghĩa bất lợi, là dấu hiệu của rủi ro và suy giảm. Do đó, ngày mang trực Nguy là ngày xấu, thực hiện bất kỳ công việc nào đều gặp khó khăn và bất thuận.

Sao tốt lành:

  • Thiên Tài: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương sinh ý
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi loại công việc
  • Hoạt Điệu: Tốt lành, nhưng nếu gặp Thụ Tử thì bất lợi
  • Mẫu Thương: Thuận cho khai trương kinh doanh hoặc cầu tài lộc
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khởi sự buôn bán

Sao xấu:

  • Trùng Phục: Tránh tổ chức hôn lễ và mai táng
  • Tội Chỉ: Bất lợi cho tế tự, cúng bái và kiện tụng
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng và mai táng
  • Ly Sàng: Tránh các sự kiện hôn nhân và tế lễ

Để tăng cường may mắn trong chuyến đi:

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (vui vẻ, may mắn)
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần (tài lộc, sung túc)

Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì sẽ gặp Hạc Thần (gặp rủi ro, điều không may)

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu tài lộc mờ mịt không rõ. Các vụ kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của - nếu mất hướng Nam thì phát hiện sớm. Đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay gây gỗ. Công việc sẽ kéo dài lâu, vì vậy cần chắc chắn trước khi hành động.

  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu tài lộc thì đi theo hướng Nam được lợi. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin vui về nhà. Nếu chăn nuôi súc vật đều gặp thuận lợi và phát triển.

  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền toái, phải cảnh báo cao. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, dễ lây bệnh tật. Tổng quát, các công việc như hội họp, tranh tụng, công vụ hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiêng cữ miệng để hạn chế cãi vã và mâu thuẫn.

  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn bất ngờ. Buôn bán kinh doanh có lãi lớn. Người đi sắp sửa trở về. Phụ nữ có tin mừng từ ngoài. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp yên ấm. Nếu có bệnh cầu khẩn thì sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hoặc hay gặp trái ý. Xuất hành dễ bị thiệt hại, gặp nạn. Các công việc quan trọng phải xử lý kỹ, gặp vấn đề ma quỷ cần cúng tế mới an toàn.

  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất cho cầu tài theo hướng Tây Nam - Nhà cửa được yên bình. Những người xuất hành đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 7 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 7 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 7 năm 2025 là ngày 14 tháng 6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/7/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/7/2025 là ngày 14/6/2025 âm.

HỏiNgày 8 tháng 7 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 7 năm 2025 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 7 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 7 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/7/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/7/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 8 tháng 7 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 7 năm 2025Thứ ba.

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2025 - Lịch vạn niên 8/7/2025