Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2025

Ngày Dương Lịch:4-7-2025
Ngày Âm Lịch:10-6-2025
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Giáp Tuất tháng Nhâm Ngọ năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2025
Tháng 6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
4
10
Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 7

Các giờ mang tính chất cát lợi, thích hợp cho hầu hết các công việc quan trọng:

  • Giờ Dần (3:00-4:59)
  • Giờ Thìn (7:00-8:59)
  • Giờ Tỵ (9:00-10:59)
  • Giờ Thân (15:00-16:59)
  • Giờ Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ Hợi (21:00-22:59)

Các giờ mang tính chất hung hại, nên tránh các công việc trọng đại:

  • Giờ Tí (23:00-0:59)
  • Giờ Sửu (1:00-2:59)
  • Giờ Mão (5:00-6:59)
  • Giờ Ngọ (11:00-12:59)
  • Giờ Mùi (13:00-14:59)
  • Giờ Tuất (19:00-20:59)

Phạm phải ngày Sát Chủ Âm:

Đây là ngày tuyệt đối kiêng kỵ những công việc liên quan đến người đã khuất, đặc biệt là các hoạt động mai táng, tu sửa mộ phần hay bất cứ công việc động chạm đến lăng mộ nên tránh thực hiện.

Ngày Giáp Tuất: Ngày này có can khắc chi (Mộc khắc Thổ), được xếp vào hàng ngày cát trung bình với sức mạnh trung bình (chế nhật).

Về Nạp Âm: Ngày thuộc Sơn Đầu Hỏa, kiêng cho các tuổi Mậu Thìn và Canh Thìn vì xung khắc với lưỡng hóa.

Ngũ Hành Tương Tác: Hành Hỏa khắc với hành Kim, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim lại không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này.

Bộn Địa Chi: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục; xung với Thìn, hình với Mùi, hại với Dậu, phá với Mùi, tuyệt với Thìn.

Tam Sát: Ngày này mang Tam Sát kiêng kỵ các mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi nên cần đặc biệt chú ý.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" – Tuyệt đối không nên mở kho chứa hay động thủ tục xử lý tài sản, dễ gây tổn thất tài vật.

Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" – Kiêng ăn thịt chó trong ngày, phòng tránh sự quấy rầy của những điều bất thường xuất hiện trong nhà.

Ngày Xích Khẩu – Ngày Hung:

Đây là ngày cần rất lưu ý đến các vấn đề liên quan đến lời nói và các mâu thuẫn. Mọi hoạt động trong ngày này thường gặp khó khăn, kế hoạch khó thực hiện thành công. Dễ dẫn tới xung đột nội bộ, lời nói chua cay, chỉ trích nhau, hay các tranh chấp vặt vãnh gây chia rẽ, làm ân biến thành oán.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên Sao: Sao Ngưu

Tên Ngày: Ngưu Kim Ngưu – Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Sao biểu tượng cho con trâu, chủ quản ngày thứ sáu trong tuần.

Nên Làm: Đặc biệt thích hợp cho các công việc liên quan đến thuyền buồm, cắt may áo quần và các trang phục khác.

Kiêng Cữ: Tuyệt đối tránh khởi công và động thổ bất kỳ công việc nào, vì dễ gặp tai ương. Đặc biệt cần tránh: dựng trại nhân công, xây dựng nhà cửa, khai trương cửa hàng, làm lễ hôn nhân, xuất hành đi xa bằng đường bộ, xây dựng công trình thủy lợi, nuôi tằm lụa, gieo trồng, khai khẩn đất đai. Vì vậy nên chọn ngày lành khác để thực hiện những công việc trọng đại.

Các Ngoại Lệ:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất may mắn và tốt lành. Ngày Tuất mang tính yên bình an toàn. Ngày Dần là Tuyệt Nhật nên tuyệt đối không nên động thái, riêng có ngày Nhâm Dần thì có thể sử dụng.
  • Nếu trúng ngày 14 Âm lịch sẽ gặp Diệu Một Sát – Cần tránh: lập lò nhuộm, lò gốm, sản xuất rượu, thừa kế di sản, bổ nhiệm công chức, đặc biệt không nên đi thuyền trong ngày này vì dễ gặp rủi ro không lường.
  • Sao Ngưu nằm trong hàng Thất Sát Tinh, nếu sinh con sẽ khó nuôi dạy. Để khắc phục, nên lấy tên theo Sao tháng, Sao năm hoặc Sao ngày để đặt tên cho con, kết hợp thực hiện phúc đức ngay trong tháng sinh nhằm mong nuôi con thành người.
  • Ngưu (con trâu): Kim Ngưu là sao xấu, kiêng xây cất nhà cửa và các công việc liên quan hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy,
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi,
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Định

Nên Làm: Động thổ và san nền, đắp nền, xây dựng, tu sửa bếp nấu, lắp đặt các thiết bị máy móc, nhập học tập, tổ chức lễ cầu thân, nộp đơn xin phép hoặc dâng sớ lên cơ quan, sửa chữa hoặc đóng mới tàu thuyền, mở hàng khai trương tàu vận chuyển hàng hoá, khởi công xây dựng lò nấu. Cũng là ngày tốt để mua thêm gia súc nuôi dưỡng.

Không Nên: Nộp đơn kiện tụng lên tòa án, xuất hành đi xa nơi xa xôi.

Các Sao Tốt Lành:

  • Thiên Đức: Xung tốt cho mọi công việc và sự việc.
  • Nguyệt Đức: Mang lại tốt lành cho tất cả các hoạt động.
  • Thiên Xá: Thích hợp cho các nghi lễ tế tự, giải quyết oan trái, khắc phục ảnh hưởng của các sao xấu, tuy nhiên kiêng động thổ. Khi gặp Trực Khai, hiệu ứng càng tốt hơn (sinh khí thịnh vượng).
  • Nguyệt Giải: Mang tính lành lợi cho mọi việc làm.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Mang lại tốt lành cho tất cả mọi sự, đặc biệt là những công việc liên quan hôn nhân, giá thú, cưới xin.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Xung tốt cho tất cả các mục đích.

Các Sao Xấu Hại:

  • Tiểu Hao: Xấu cho khai trương buôn bán, kinh doanh, cầu tài cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc hôn nhân giá thú (cưới hỏi), mở cửa hàng hoặc khai trương kinh doanh.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho tất cả các hoạt động và công việc.
  • Hà Khôi, Cẩu Giảo: Kiêng khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc trong ngày.
  • Sát Chủ: Xấu cho tất cả các hoạt động và mục đích.
  • Quỷ Khốc: Xấu cho các nghi lễ tế tự cúng bái và các công việc liên quan mai táng.

Hướng Thuận Lợi:

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón tiếp Hỷ Thần – mang lại may mắn và vui tươi.
  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón tiếp Tài Thần – thuận lợi cho kinh doanh và cầu tài.

Hướng Cần Tránh:

  • Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì dễ gặp Hạc Thần – mang tính hung hại.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện lay lắt khiến kinh tế bị ảnh hưởng. Nên hạn chế xuất hành trong giờ này. Phòng tránh sự nguyền rủa của người khác và lây bệnh. Những việc như họp hành, tranh tụng, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc đi vào giờ này thì phải giữ miệng để hạn chế cãi vã hay xảy ra ẩu đả.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):

Là giờ vàng với nhiều điều tốt lành. Nếu xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp sửa sẽ trở về. Phụ nữ có thể nhận được tin vui mừng. Mọi công việc trong gia đình diễn ra hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh tật, gia đình sẽ khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):

Không thuận lợi cho việc cầu tài, dễ gặp bất ngờ xấu. Ra đi có thể gặp thiệt thòi, nạn nhân, sự cố. Những công việc quan trọng cần chuẩn bị chu đáo, nếu có sự kiện bất thường nên cúng tế để cầu an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):

Mọi công việc đều may mắn và tốt lành, đặc biệt tốt nhất khi cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên ấm an lành. Người xuất hành đều được bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại ngày khác. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền, mất của mà đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới có cơ hội tìm thấy. Cần phòng tránh tranh cãi, mâu thuẫn và những lời nói bình thường. Công việc diễn ra chậm chạp, kéo dài nhưng tốt nhất là làm bất cứ việc gì cũng phải chắc chắn kỹ lưỡng.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị):

Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ thuận lợi. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi xa có thể sắp có tin tức. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi phát triển.

Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 7 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 4 tháng 7 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 4 tháng 7 năm 2025 là ngày 10 tháng 6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 4/7/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 4/7/2025 là ngày 10/6/2025 âm.

HỏiNgày 4 tháng 7 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 7 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 7 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 7 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/7/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 4/7/2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 4 tháng 7 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 4 tháng 7 năm 2025Thứ sáu.