Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2025

Ngày Dương Lịch:2-7-2025
Ngày Âm Lịch:8-6-2025
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Nhâm Thân tháng Nhâm Ngọ năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2025
Tháng 6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
2
8
Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thành đạt.

Ngày: Nhâm Thân - thuộc Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), là ngày cát (ngũ hành thuận lợi).

Tính chất Âm Dương: Ngày Kiếm Phong Kim, cần tránh các tuổi Bính Dần và Canh Dần.

Quan hệ Ngũ Hành: Hành Kim của ngày này khắc hành Mộc, trừ tuổi Mậu Tuất vì tuy Kim khắc nhưng được lợi.

Tương tác Địa Chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tháo nước hay sửa chữa công trình thủy lợi để tránh khó khăn trong công tác canh phòng đê điều.

Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường ngủ để phòng những tác hại từ quỷ thần âm tính.

Ngày: Lưu Liên - ngày hung, mọi việc khó thành tựu.

Đặc điểm: Công việc dễ bị trì hoãn, gặp những trở ngại dây dưa khó giải quyết, xung đột pháp lý hay tranh chấp. Đặc biệt cần tránh những việc liên quan hành chính, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ vội vã.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Cơ

Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị tốt (Kiết Tú). Tướng tinh hình Beo, chủ trị ngày thứ tư.

Sự vụ tốt: Các công việc khởi tạo đều may mắn, đặc biệt là mai táng, khai trương cửa hàng, xuất hành, tu bổ mộ bia, trổ cửa ra vào và các dự án thủy lợi (khai thông mương, đào kênh, dẫn nước).

Cần tránh: Các công việc lót giường, đóng giường mới, đi thuyền.

Trường hợp đặc biệt:

  • Cơ Thủy Báo tại Thân, Tý, Thìn: mọi việc kỵ. Riêng tại Tý có thể tạm dùng.
  • Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra tốt lành, nhưng phạm Phục Đoạn nên rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, xử lý thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên tiến hành: dứt sữa trẻ em, chấm dứt điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.

Ý nghĩa Sao Cơ (Thủy Báo - con beo): Là sao thủy tinh tốt lành, mang lại gia đình yên lành, sung túc, thịnh vượng điền sản đồng thời sự nghiệp thăng tiến.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Mãn

Nên tiến hành: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay tiền, thu nợ, mua sắm hàng hóa, bán hàng, nhập kho hàng, đặt quan tài, kê gác nhà, sửa chữa nhà cửa, lắp đặt thiết bị, tuyển dụng thêm nhân viên, đi học kỹ nghệ, xây dựng chuồng gà vịt ngỗng.

Nên tránh: Nộp đơn xin chức vụ, uống thuốc, nộp đơn vào làm hành chính, dâng nộp các tờ khai đơn từ.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quan: Tốt cho mọi việc làm.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi việc làm.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc làm.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi việc làm, nhất là hôn nhân cưới hỏi.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc làm.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng hay xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho toàn bộ công việc.
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần tìm được lợi lộc.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy lại. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn, tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu nhưng cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam gặp may. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc đi thì nên giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại nạn khó, việc quan trọng phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài theo hướng Tây Nam tốt nhất. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 7 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 7 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 7 năm 2025 là ngày 8 tháng 6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/7/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/7/2025 là ngày 8/6/2025 âm.

HỏiNgày 2 tháng 7 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 7 năm 2025 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 7 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 7 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/7/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/7/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 2 tháng 7 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 7 năm 2025Thứ tư.

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2025 - Lịch vạn niên 2/7/2025