Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2025

Ngày Dương Lịch:13-7-2025
Ngày Âm Lịch:19-6-2025
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Quý Mùi tháng Quý Mùi năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2025
Tháng 6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
13
19
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi.

Ngày Quý Mùi - Hành Thổ khắc Thủy (Chi khắc Can), đây là ngày hung có phát nhật, cần tránh khởi tạo những công việc trọng đại.

Phân tích Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, cần kiêng cữ các tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu vì không hợp với ngũ hành.

Quan hệ Hành Khắc: Mộc khắc Thổ trong ngày này, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc Thổ) sẽ an toàn vì không sợ Mộc.

Mối quan hệ Sinh Lộc Hợp: Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp cùng Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung với Sửu, hình với Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát: Kiêng cữ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn vì gặp tam sát.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các vụ kiện tụng, đặc biệt khi lý do của ta còn yếu trong khi đối phương lý do mạnh mẽ.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc vào ngày này để tránh khí độc có thể gây ảnh hưởng đến tiêu hóa.

Ngày Đại An - Ngày cát tự, mang lại sự yên bình và thành công cho mọi công việc.

Đây là ngày tốt lành, mọi việc được thực hiện đều thuận lợi, hành sự có kết quả tốt đẹp.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Mão

Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú). Hình tượng con gà, chủ trị ngày Mão.

Việc nên làm: Xây cất nhà ở và các công việc tạo tác đều có kết quả tốt lành.

Việc kiêng cữ: Chôn cất ĐẠI KỴ. Ngoài ra cũng kiêng cữ cưới gả, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa. Các việc khác đều không lợi. Do đó, ngày này tuyệt đối không nên tiến hành an táng người chết.

Các trường hợp ngoại lệ:

  • Sao Mão Nhật Kê tại Mùi sẽ mất chí khí. Nhưng tại Ất Mão hay Đinh Mão rất tốt. Ngày Mão Đăng Viên thích hợp cho cưới gả, ngày Quý Mão nếu tạo tác sẽ tốn tiền của.
  • Hợp với 8 ngày tốt: Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi và Tân Hợi.
  • Mão (Nhật Kê - con gà): Là sao xấu nhưng tối ưu cho xây cất. Khắc kỵ với cưới gả, an táng, gắn cũng như sửa cửa.

"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Mai táng quan tai bất đắc hưu,
Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử,
Mại tận điền viên, bất năng lưu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu,
Hôn nhân bất khả phùng nhật thử,
Tử biệt sinh li thật khả sầu."

Trực Kiến

Việc nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ lợi, sinh con rất may mắn.

Việc không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

  • Thánh Tâm: Mang lại tốt lành cho mọi việc, đặc biệt lợi cho cầu phúc, cúng bái tế tự.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kiêng kỵ xây dựng, động thổ.
  • Thần Cách: Kiêng kỵ cúng bái tế tự.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kiêng kỵ mai táng.
  • Phủ Đầu Dát: Kiêng kỵ khởi tạo công việc.
  • Tam Tang: Kiêng kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Không Phòng: Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (may mắn). Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần (phát tài).

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần sẽ xui xéo.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều suôn sẻ và may mắn, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên tĩnh. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới tìm thấy. Phải đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hoặc lời tầm thường. Việc làm chậm và kéo dài, nhưng dù sao cũng cần thực hiện một cách chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ đạt. Đi công việc gặp gỡ có nhiều cơ may. Người đi sẽ sớm có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng gặp người nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan trọng nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế tranh cãi ẩu đả.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, sắp có thắng lợi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, hoặc dễ gặp trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại gặp nạn, việc quan trọng bị gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 7 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 7 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 7 năm 2025 là ngày 19 tháng 6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/7/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/7/2025 là ngày 19/6/2025 âm.

HỏiNgày 13 tháng 7 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 7 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 7 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 7 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/7/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/7/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 13 tháng 7 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 7 năm 2025Chủ nhật.