Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2025

Ngày Dương Lịch:1-7-2025
Ngày Âm Lịch:7-6-2025
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Tân Mùi tháng Nhâm Ngọ năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2025
Tháng 6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
1
7
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày nên tránh:

- Tam Nương: Ngày xấu, không nên khởi động các công việc trọng yếu như khai trương cửa hàng, xuất phát đi xa, tổ chức hôn lễ, động thổ xây cất, sửa chữa nhà cửa hay các công trình xây dựng lớn.

Ngày Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), là ngày tốt lành (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thuộc Lộ Bàng Thổ, kỵ với các tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu.

Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

Hợp và xung: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát kỵ mệnh: Không thuận với các tuổi Thân, Tý, Thìn.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Tránh trộn tương vì chủ nhân sẽ gặp bất thường

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Kiêng uống thuốc để khí độc không ngấm vào đường ruột

Ngày Đại An - ngày cát tường.

Đây là ngày tốt lành, mọi công việc tiến hành đều được an tâm thành công.

"Đại An gặp được quý nhân,
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa,
Chẳng thời cũng được Đại An,
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành: Tốt (Kiết Tú), tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Mọi công việc đều tốt lành. Đặc biệt lợi cho các hoạt động khởi tạo, chôn cất, mở cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây dựng, khai dẫn mương rạch, thủy lợi, chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm lớn như ô tô, xe máy, nhà đất.

Ngoại lệ:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mão khắc kỵ chôn cất. Tại Mùi là Hãm Địa của Sao Vĩ. Tại Kỷ Mào rất hung, các ngày Mào khác có thể dùng được.
  • Sao Vĩ (Hỏa Hổ - con cọp) là sao Hỏa tinh, sao tốt, mọi sự hưng vượng, thuận lợi trong xuất ngoại, xây cất, hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất xây dựng, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm hay lò gốm, phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Trẻ em sinh vào ngày này khó nuôi dạy, nên làm phúc đức cho con, nam giới kiêng khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi công việc.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, cúng bái tế tự.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái tế tự.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ mai táng.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo.
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Không Phòng: Kỵ giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam để tránh gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thuận lợi, cầu tài đi theo hướng Tây Nam đặc biệt tốt – nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì nhanh tìm mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Việc làm chậm nhưng cần tự tin làm cho chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ may mắn. Người đi sớm có tin về. Chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay tranh cãi gây chuyện, khiến xung đột, nên tránh. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi phải giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà hòa hợp. Bệnh cầu sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế để an tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 7 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 7 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 7 năm 2025 là ngày 7 tháng 6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/7/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/7/2025 là ngày 7/6/2025 âm.

HỏiNgày 1 tháng 7 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 7 năm 2025 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 7 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 7 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/7/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/7/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 1 tháng 7 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 7 năm 2025Thứ ba.