Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2025

Ngày Dương Lịch:7-7-2025
Ngày Âm Lịch:13-6-2025
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Sửu tháng Quý Mùi năm Ất Tỵ
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2025
Tháng 6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
7
13
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Ngày cát tinh suy yếu, kiêng các công việc quan trọng như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay xây dựng nhà cửa và những hoạt động lớn khác.

Ngày Đinh Sửu - Can Hỏa sinh Chi Thổ, thuộc ngày cát lành (bảo nhật).

- Nạn âm: Ngày Giản Hạ Thủy, không phù hợp với tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi.

- Ngũ hành: Hành Thủy khắc Hỏa trong ngày này, trừ các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi Thủy.

- Tương tác Địa chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát: Kỵ với mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc hôm nay để tránh những bệnh về đầu.

- Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan tới chức vụ, để tránh gia chủ gặp khó khăn và không thể trở về nhà.

Ngày Đại An - Ngày cát lành nhất.

Đây là ngày tốt lành, mọi việc đều hanh thông, sự nghiệp phát triển thuận lợi.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú), tượng trưng con chim én, chủ trị ngày thứ hai.

Công việc nên làm: Lót giường, an táng là những việc tốt lành nhất.

Công việc kiêng cữ: Những việc gác đòn lương thực, dựng nhà mới, khai thông nước, đào mương rạch, đi tàu thuyền hay sửa chữa cửa ra vào. Do đó, nếu có kế hoạch xây dựng nhà ở thì nên chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến xuất hiện tại Tỵ, Dậu và Sửu: tất cả công việc đều tốt lành, đặc biệt tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: mọi việc xây dựng đều gặp thuận lợi và được quý hiển.
  • Sao Nguy - Nguyệt Yến (tượng con én): Nguyệt tinh, sao xấu. Kiêng kỵ với việc khai trương, an táng và xây cất.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Nguy

Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Vì thế, ngày mang Trực Nguy là ngày xấu, bất kỳ công việc nào tiến hành trong ngày cũng đều hung hiểm.

Sao cát tường:

  • Thiên Quý: Tốt lành cho tất cả mọi công việc.

Sao hung ác:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho tất cả mọi công việc.
  • Nguyệt Phá: Bất lợi cho các công việc xây dựng nhà cửa.
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với việc xây cất nhà ở.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng nhập trạch và khai trương.
  • Nguyệt Hình: Bất lợi cho mọi công việc.

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành theo hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mọi công việc đều hòa thuận, đặc biệt cầu tài cùng đi hướng Tây Nam được viên mãn. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ả. Kiện tụng và tranh chấp nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về, dễ mất tiền mất của nhưng nếu đi hướng Nam có thể tìm thấy nhanh hơn. Cẩn thận tranh cãi, mâu thuẫn và những lời lẽ tục tĩu. Sự việc tiến triển chậm nhưng cần cẩn trọng, chắc chắn trong mọi hành động.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam được cát tường. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin sớm trở về, chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, gây chuyện dẫn tới kiến tạo, phải cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa những người nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nhất là các việc hội họp, tranh luận, công việc quan lộ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ im lặng để hạn chế tranh cãi và đánh nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi, người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi việc trong gia đình hòa hợp, gia đình mạnh khỏe, bệnh tật sẽ khỏi nhanh.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Cầu tài không được lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi hoặc tiến hành những công việc trọng đại, dễ thiệt hại gặp nạn, gặp ảnh hưởng tiêu cực nên phải cúng tế để xin an bình.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 7 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 7 năm 2025 là ngày 13 tháng 6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/7/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/7/2025 là ngày 13/6/2025 âm.

HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 7 năm 2025 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 7 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 7 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/7/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/7/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 7 năm 2025Thứ hai.

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2025 - Lịch vạn niên 7/7/2025