Lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 2027

Ngày Dương Lịch:8-12-2027
Ngày Âm Lịch:11-11-2027
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Tân Dậu tháng Nhâm Tý năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2027
Tháng 11 Năm 2027 (Đinh Mùi)
8
11
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh các ngày đặc biệt bất lợi như: Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương, cũng như Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Tân Dậu - Can Chi cùng hành (tương ứng với hành Kim), đây là ngày cát tích thuận lợi.

Nạp âm: Thuộc Thạch Lựu Mộc, cần kiêng các tuổi Ất Mão và Kỷ Mão.

Tương tác ngũ hành: Hành Mộc của ngày này tương khắc với hành Thổ, tuy nhiên những tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này.

Tương đối Thiên Bàn: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp cùng Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục; xung khắc với Mão, hình xung với Dậu, hại với Tuất, phá với Tý, tuyệt với Dần.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành trộn tương, chủ nhân dùng sẽ gặp bất thường

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách để tránh chủ nhân gặp thiệt hại

Ngày Xích Khẩu - đây là ngày Hung Xám, cần tuyệt đối lưu ý.

Ngày này là lúc xui xẻo, các công việc thường khó thành, dễ tạo ra mâu thuẫn và xích mích trong gia đình. Mâu thuẫn có thể bắt nguồn từ lời nói, tranh cãi, hoặc những quyết định không thận trọng dẫn đến "làm ơn thành oán" hay tổn thương bằng lời nói.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú); Tướng tinh hình dáng giun, chủ trị ngày thứ Tư.

Nên làm: Phù hợp với mọi công việc khởi công, xây dựng tạo tác. Đặc biệt tốt lành cho cưới gả, xây cất lầu gác, chôn cất liệt sĩ. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng rất thuận lợi.

Kiêng cữ: Việc đi thuyền, hoạt động trên sông nước.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn khi xuất hiện ở Tỵ, Dậu, Sửu đều mang lại điều lành lợi rất lớn.
  • Tại Sửu: Vượng Địa, mọi công việc tạo tác đều được thịnh vượng phát triển.
  • Tại Tỵ: Đăng Viên (ngôi tôn đại), bất cứ kế hoạch gì cũng có khả năng thành công và nổi danh.
  • Chẩn Thủy Dẫn (con trùng): Thủy tinh của sao tốt, đặc biệt ăn ý với gả cưới, xây dựng nhà cửa cũng như an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc dự phòng bệnh, lên chức làm quan, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kiêng đi du lịch xa, kiêng tổ chức tang lễ hay các buổi lễ tưởng niệm.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Tài: Cực kỳ tốt cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch kinh doanh.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi công việc không có hạn chế.
  • Mẫu Thương: Tốt đặc biệt cho khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc sinh sôi.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt lành cho mọi việc làm.

Sao xui xẻo:

  • Tiểu Hồng Sa: Xui xẻo cho toàn bộ công việc, nên cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Địa Phá: Kiêng việc xây dựng, tu sửa nhà cửa.
  • Thần Cách: Kiêng cúng bái,祭祀 tế tự.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xui xẻo cho toàn bộ công việc.
  • Hà Khôi, Cẩu Giảo: Kiêng khởi công xây nhà cửa, xui xẻo cho mọi công việc nói chung.
  • Lỗ Ban Sát: Kiêng khởi tạo công trình, xây dựng.
  • Không Phòng: Kiêng việc giá thú (cưới hỏi, đám cưới).

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ, may mắn.

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc, phúc lộc.

Tuyệt đối tránh hướng Đông Nam vì dễ gặp Hạc Thần (sao xui xẻo).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Đây là khoảng thời gian dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện không cần thiết. Có nguy cơ khiến người ra đi gặp khốn khó, đói kém, bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Tốt nhất nên hoãn lại các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan trọng. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh xích mích và cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Đây là giờ cực kỳ tốt lành, xuất hành sẽ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận tốt. Người đi thường sắp trở về nhà với tin vui. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì dễ khỏi, toàn bộ gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Cầu tài lộc không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nan, các công việc quan trọng thường phải gặp biến cố. Nếu cần thiết phải đi, hãy cúng tế để祈求an toàn, tránh gặp phiền toái từ linh động.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mọi công việc đều được tốt lành, thuận lợi. Đặc biệt tốt cho cầu tài lộc khi xuất hành theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không chắc chắn. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về, dễ mất tiền mất của. Nếu mất thứ gì hãy đi hướng Nam sẽ tìm nhanh được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng lưỡi. Mọi việc làm chậm lâu la nhưng cần chuẩn bị chắc chắn mọi thứ trước khi hành động.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài xuất hành hướng Nam sẽ gặp may mắn. Đi công việc, gặp gỡ có nhiều cơ hội thuận lợi. Người đi có tin tức về nhà. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi, phát triển tốt.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 12 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 12 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 12 năm 2027 là ngày 11 tháng 11 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/12/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/12/2027 là ngày 11/11/2027 âm.

HỏiNgày 8 tháng 12 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 12 năm 2027 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 12 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 12 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/12/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/12/2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 8 tháng 12 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 12 năm 2027Thứ tư.

Lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 2027 - Lịch vạn niên 8/12/2027