Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 2027

Ngày Dương Lịch:25-12-2027
Ngày Âm Lịch:28-11-2027
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Mậu Dần tháng Nhâm Tý năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2027
Tháng 11 Năm 2027 (Đinh Mùi)
25
28
Ngày: Mậu Dần, Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm là ngày không thích hợp để thực hiện các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa chữa và phục vụ mộ phần.

Ngày Mậu Dần - Thể hiện mối quan hệ Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), thuộc nhóm ngày hung (phạt nhật), cần tránh các công việc quan trọng.

- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, những tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân không nên tiến hành các việc chính.

- Mối quan hệ hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) có thể không bị ảnh hưởng bởi hành Thổ.

- Khí hành phức tạp: Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung đến Thân, hình với Tỵ, hại tới Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh tiếp nhận hoặc giao dịch liên quan đất đai, ngũ cốc để bảo vệ gia chủ khỏi những điều không may mắn.

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các buổi lễ tế tự vì năng lượng của quỷ thần không ổn định, dễ gây bất hòa.

Ngày Tốc Hỷ - Ngày may mắn với tốc độ nhanh chóng.

Buổi sáng mang lại tốt lành, tuy nhiên chiều tối có dấu hiệu không thuận, do đó cần thực hiện công việc càng sớm càng tốt. Niềm vui và may mắn đến nhanh chóng, nên ưu tiên dùng để thực hiện những kế hoạch to lớn, sẽ mang lại thành công nhanh chóng hơn. Tốt nhất là bắt đầu công việc vào buổi sáng sớm.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - hình tượng tinh tú là con chim trĩ, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Các công việc khởi tạo, tạo tác đều mang lại lợi ích. Đặc biệt thuận lợi cho cưới gả, xây cất nhà ở, dọn bãi, gieo trồng cây cối, lấy giống nương tạo.

Kiêng cữ: Đi thuyền, ra khơi.

Ngoại lệ:

  • Sao Vị suy yếu khí lực vào ngày Dần, đặc biệt là ngày Mậu Dần rất hung hiểm, không thích hợp để cưới gả, xây cất nhà cửa.
  • Gặp ngày Tuất, sao Vị lực lượng trở nên mạnh mẽ nên mưu cầu công danh sẽ có kết quả tốt, tuy nhiên cũng phạm phải Phục Đoạn (điểm yếu ngàn năm), vì vậy nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất nhà cửa.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay tiền, thu nợ, mua sắm, bán buôn, nhập kho hàng, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng thêm nhân viên, vào học các kỹ năng thủ công, xây dựng chuồng nuôi gia cầm.

Không nên: Lên chức làm quan, uống thuốc chữa bệnh, vào làm công tác hành chính, dâng nộp đơn từ xin quy.

Sao tốt lành:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Mang lại tốt lành cho mọi công việc, nhất là khai trương cửa hàng, xây dựng nhà ở và an táng cho người quá cố.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Thuận lợi cho giao dịch thương mại, cầu tài lộc, kinh doanh buôn bán, xuất hành công tác.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương kinh doanh, cầu tài lộc, giao dịch mua bán.
  • Phúc Sinh: Mang lại tốt lành cho tất cả các công việc.
  • Dịch Mã: Toàn diện tốt lành, đặc biệt thuận lợi cho xuất hành công tác.

Sao xấu lạnh:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng công trình, đào ao đào giếng, không tốt cho các buổi tế tự cúng bái.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả các công việc, mang năng lượng vắng vẻ, hoang tàn.
  • Hoàng Sa: Không tốt đối với xuất hành công tác, dễ gặp bất ngờ không may.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải sao thì mang lại tốt lành.
  • Quả Tú: Xấu cho các công việc giá thú (cưới hỏi, lễ hôn nhân).
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc, mang năng lượng hung hiểm.

Hướng tốt: Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (thần tài lành). Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần (thần tài của tiền bạc).

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (năng lượng xấu, bất lợi).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời khắc tin vui sắp tới, nếu cầu tài lộc thì nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ gặp nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ nhận được tin tức tốt. Những hoạt động chăn nuôi gia súc đều thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian dễ phát sinh tranh cãi, cãi vã, gây mâu thuẫn, khó tránh khỏi khổ đau thiếu thốn. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại hoặc sắp xếp lại thời gian. Cần phòng chống những lời nguyền rủa của người khác, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nói chung các sự kiện như hội họp, tranh luận, việc quan chức nên tránh tiến hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ra ẩu đả hay xung đột lời nói.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Hoạt động buôn bán, kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Người đi sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ có thể nhận được tin mừng. Mọi sự việc trong gia đình đều hòa hợp vui vẻ. Nếu có bệnh tật cần chữa trị thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe, sức sống tươi tắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Thời gian cầu tài lộc không mang lại lợi ích, dễ gặp những điều trái ý, không theo ý muốn. Nếu xuất hành dễ gặp mất mát, thiệt hại, nạn nhân. Những việc quan trọng cần phải cân nhắc kỹ lưỡng, dễ gặp ma quỷ nên nên cúng tế để cầu mong yên bình.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành thuận lợi. Tốt nhất cầu tài lộc nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa gia đình được yên lành an toàn. Người xuất hành sẽ đều bình an vô sự, không gặp rắc rối.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Thời gian mưu sự khó thành công, cầu tài lộc mơ hồ không rõ ràng. Những kiện tụng pháp lý tốt nhất nên hoãn lại để chờ thời. Người đi xa vẫn chưa có tin tức liên lạc về. Dễ mất tiền, mất tài sản, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh sẽ sớm thấy lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tầm thường. Mọi công việc thực hiện chậm, lâu dài nhưng tốt nhất là làm việc gì cũng cần cẩn thận, chắc chắn từng bước một.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 12 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 12 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 12 năm 2027 là ngày 28 tháng 11 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/12/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/12/2027 là ngày 28/11/2027 âm.

HỏiNgày 25 tháng 12 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 12 năm 2027 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 12 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 12 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/12/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/12/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 25 tháng 12 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 12 năm 2027Thứ bảy.