Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2027

Ngày Dương Lịch:5-12-2027
Ngày Âm Lịch:8-11-2027
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Mậu Ngọ tháng Tân Hợi năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2027
Tháng 11 Năm 2027 (Đinh Mùi)
5
8
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Mão (5:00-6:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh xa các ngày kỵ như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra suôn sẻ.

Ngày Mậu Ngọ - thuộc hành Hỏa sinh Thổ, là ngày cát, mang tính chất tích cực.

Nạn âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa có kỵ với tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý.

Tương khắc: Hỏa khắc Kim, trừ trường hợp tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không bị ảnh hưởng xấu từ hành Hỏa.

Tương liên: Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến nhận đất, kẻo gia chủ gặp phải bất hạnh.

Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp mái nhà, dễ dẫn đến phải sửa chữa lại nhiều lần.

Ngày Đại An - thuộc nhóm ngày cát lành.

Đây là ngày tốt lành khi tiến hành mọi công việc, mang lại sự an tâm và thành công trong sự nghiệp.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) - Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày Chủ Nhật.

Nên làm: Xây dựng phòng ốc mới.

Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

Ngoại lệ:

  • Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh; nếu sinh con trong ngày này, nên đặt tên con bằng tên sao để dễ nuôi dạy, có thể lấy sao năm hoặc sao tháng.
  • Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt nhưng chôn cất có nguy hiểm.
  • Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương."

Trực Nguy - biểu tượng của sự nguy hiểm và suy thoái. Ngày có trực Nguy là ngày xấu, mọi hoạt động tiến hành đều có hung ảnh hưởng.

Sao tốt:

  • Thiên Quan: Mang lại lợi ích cho mọi công việc.
  • Giải Thần: Thuận lợi cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan và trừ khử sao xấu.
  • Tục Thế: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân và giá thú (cưới xin).
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Mang tính cát lành cho tất cả mọi sự.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Không tốt cho bất kỳ công việc nào.
  • Thiên Hoả: Bất lợi cho việc lợp mái nhà.
  • Nguyệt Phá: Ảnh hưởng xấu đến xây dựng nhà cửa.
  • Hoang Vu: Không tốt cho bất kỳ công việc nào.
  • Thiên Tặc: Kỵ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Hoả Tai: Bất lợi cho làm nhà, lợp nhà.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi) và nhập trạch.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần giúp tăng tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc diễn ra suôn sẻ, cầu tài nên đi hướng Tây Nam để nhà cửa yên lành và người xuất hành bình an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tầm thường. Công việc chậm trễ nhưng cần cẩn thận chắc chắn khi thực hiện.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ hanh thông. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sớm có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 12 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 12 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 12 năm 2027 là ngày 8 tháng 11 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/12/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/12/2027 là ngày 8/11/2027 âm.

HỏiNgày 5 tháng 12 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 12 năm 2027 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 12 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 12 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/12/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/12/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 5 tháng 12 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 12 năm 2027Chủ nhật.