Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 2027

Ngày Dương Lịch:2-12-2027
Ngày Âm Lịch:5-11-2027
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Ất Mão tháng Tân Hợi năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2027
Tháng 11 Năm 2027 (Đinh Mùi)
2
5
Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

  • Nguyệt Kỵ: Mùng năm, mười bốn và hai mươi ba âm lịch được xem là những ngày không thuận lợi. Theo lời kêu ca: "Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - chỉ rõ những ngày này nên hạn chế ra ngoài, đặc biệt là việc thương mại.
  • Thụ Tử: Là ngày toàn diện bất lợi, mọi việc làm đều có khả năng gặp trở ngại. Nên hạn chế mọi hoạt động quan trọng vào ngày này.

Phân tích theo ngũ hành:

Ngày Ất Mão - Can Chi đồng hành với Mộc, là ngày cát tính mang năng lượng Gỗ:

  • Nạp âm Đại Khê Thủy: Những người tuổi Kỷ Dậu và Đinh Dậu cần tránh vì hành Thủy không hợp với mệnh âm của họ.
  • Tương tác hành Thủy - Hỏa: Hành Thủy có khuynh hướng khắc hành Hỏa. Tuy nhiên, những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi - những người mệnh Hỏa - không bị tác động tiêu cực bởi Thủy trong ngày này.
  • Thập Gan hợp xung lực: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

  • Hành Ất - Ngũ hành Mộc: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Gieo trồng, chăm sóc cây cối sẽ khó phát triển, hạt giống không nảy mầm được. Nên tránh khởi động các công việc nông nghiệp.
  • Hành Mão - Ngũ hành Mộc: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Đào giếng, khai mương trong ngày này có thể làm nước bị ô nhiễm, mất tính tinh khiết. Nên hoãn công việc khai thông nguồn nước.

Ngày Xích Khẩu - Ngày Hung

Đây là ngày điềm xấu, cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn và những lời nói gây tổn thương. Mưu sự khó đạt được thành công, dễ phát sinh nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, làm ơn bị mắc nợ hoặc khẩu lệ:

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú) - Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ năm

Những việc nên làm:

  • Trổ cửa, dựng cửa, mở thông đường nước
  • Đào mương, móc giếng, đi thuyền
  • Xây cất, nhậm chức, nhập học

Những việc nên tránh:

  • Làm sanh phần, đóng thọ đường
  • Chôn cất hoặc tu bổ mộ phần

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Tỉnh Mộc Hãn tại Mùi, Hợi, Mão: Mọi việc đều tốt. Tại Mùi là vị trí Nhập Miếu nên khởi động vinh quang vô cùng.
  • Tỉnh Mộc Can (con chim cú): Sao tốt, chuyên môn công danh thăng tiến, sự nghiệp phát đạt, việc chăn nuôi và xây cất sẽ gặp thuận lợi vô cùng.

"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền."

Trực Định

Nên làm:

  • Động thổ, san nền, đắp nền
  • Làm, sửa phòng bếp
  • Lắp đặt máy móc, nhập học
  • Làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ
  • Sửa hoặc làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền
  • Khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật

Không nên:

  • Thưa kiện hay gặp gỡ có tranh chấp
  • Xuất hành đi xa

Các sao tốt (Bình An - Cát Tính):

  • Thiên Thành: Sao cát, tốt cho mọi việc làm
  • Tuế Hợp: Sao cát, tốt cho mọi công việc
  • Hoạt Điệu: Sao cát, tốt nói chung nhưng khi gặp Thụ Tử sẽ chuyển thành xấu
  • Dân Nhật: Sao cát, tốt cho mọi việc làm
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Sao cát, tốt cho mọi việc làm

Các sao xấu (Hung Tính - Bất Lợi):

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao hung, xấu cho toàn bộ công việc
  • Thiên Lại: Sao hung, xấu cho toàn bộ công việc
  • Tiểu Hao: Sao hung, đặc biệt xấu cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc
  • Thụ Tử: Sao hung, xấu cho mọi công việc (chỉ ngoại lệ: săn bắn tốt)
  • Địa Tặc: Sao hung, xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
  • Lục Bất Thành: Sao hung, xấu đối với công việc xây dựng
  • Nguyệt Hình: Sao hung, xấu cho toàn bộ công việc

Hướng xuất hành tốt:

  • Hướng Tây Bắc: Để đón 'Hỷ Thần' - mang lại niềm vui, may mắn
  • Hướng Đông Nam: Để đón 'Tài Thần' - mang lại tài lộc, phát tài

Hướng cần tránh:

  • Hướng Chính Đông: Gặp Hạc Thần - sao xấu, xui xẻo

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ không thuận:

Thời điểm này hay phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Những người xuất hành nên cân nhắc hoãn lại. Cần phòng tránh nguyền rủa từ người khác, tránh lây nhiễm bệnh tật. Các công việc như họp hành, tranh luận, việc quan lại nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Giờ cát tính:

Là giờ tốt lành, người đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người xuất hành sắp sớm về nhà. Phụ nữ có tin tức vui vẻ. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu bình an sức khỏe thì sẽ mau khỏi, toàn gia đều mạnh mẽ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ khó lợi:

Cầu tài cầu lộc sẽ không được viên mãn, dễ bị trái ý. Ra đi hay bị tổn thất, gặp nạn, các việc quan trọng sẽ gặp trở ngại. Nếu bị quỷ thần quấy nhiễu thì nên cúng tế mới được an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ tốt lành:

Mọi công việc đều gặp thuận lợi. Cầu tài nên xuất hành hướng Tây Nam, nhà cửa sẽ được yên lành. Những người đi xa đều gặp bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ khó lợi:

Mưu sự khó đạt được thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói gây tổn thương. Công việc tiến hành chậm, lâu la nhưng nên làm kỹ lưỡng, chắc chắn mới được.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Giờ may mắn:

Tin vui sắp tới, có triển vọng. Nếu cầu lộc, cầu tài thì xuất hành hướng Nam sẽ thuận lợi. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin về. Nếu chăn nuôi gia súc sẽ gặp thuận lợi vô cùng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 12 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 12 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 12 năm 2027 là ngày 5 tháng 11 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/12/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/12/2027 là ngày 5/11/2027 âm.

HỏiNgày 2 tháng 12 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 12 năm 2027 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 12 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 12 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/12/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/12/2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 2 tháng 12 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 12 năm 2027Thứ năm.

Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 2027 - Lịch vạn niên 2/12/2027