Lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 2027

Ngày Dương Lịch:27-12-2027
Ngày Âm Lịch:30-11-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Canh Thìn tháng Nhâm Tý năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2027
Tháng 11 Năm 2027 (Đinh Mùi)
27
30
Ngày: Canh Thìn, Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Tuyệt đối tránh thực hiện công việc vào bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, hay Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày Canh Thìn - Thổ sinh Kim, hành Thổ sinh ra hành Kim, được xem là ngày cát lành (nghĩa nhật mang lại tốt lành).

Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim (Kim lạnh tươi sáng), kỵ với các tuổi Giáp Tuất và Mậu Tuất do Kim khắc Mộc, riêng tuổi Mậu Tuất được lợi trong sự khắc này.

Quan hệ Ngũ Hành: Hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất được lợi từ sự khắc này.

Quan hệ Địa Nghi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ dệt để tránh lều căng, dệt may bị hư hại.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc nơi đông người để tránh gia chủ gặp phúc họa lớn hay tang tóc trong nhà.

Ngày Tiểu Cát - một trong những ngày cát lành.

Tiểu Cát là ngày mà mọi công việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Các công việc lớn mọc lên thành công, đạt được thuận lợi, đồng thời được sự che chở của âm phúc, quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Tất

Tên ngày: Tất Nguyệt Ô (Trần Tuấn) - Sao tốt lành (Kiết Tú), hình ảnh con quạ, chủ trị ngày thứ hai trong tuần lễ phong thủy.

Nên làm: Khởi công xây dựng bất kể công việc nào cũng mang lại tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho các công việc: mở cửa dựng nhà, đào kênh, tháo nước, khai mương, an táng, cưới hỏi, chặt cỏ canh tác hoặc khai thác nước ngầm. Những công việc khác như khai trương, lên đường, nhập học, canh nông và nuôi tằm cũng đều thuận lợi.

Kiêng cữ: Không nên đi thuyền, giao thường bằng đường sông.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Tất Nguyệt Ô xuất hiện tại chi Thìn, Thân và Tý đều mang tính cát lành. Khi ở chi Thân, còn gọi là Nguyệt Quải Khôn Sơn (trăng treo trên đỉnh núi Tây Nam), mang ý nghĩa rất cát lành.
  • Sao Tất Đăng Viên vào ngày Thân: cưới gả và chôn cất là hai việc ĐẠI KIẾT (cát khí to lớn).
  • Tất (Nguyệt Ô - con quạ): là ngôi sao tốt lành của mặt trăng, trăm việc đều được tốt đẹp.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Định - Thập nhị kiến trực mang tính ổn định, nhất định.

Nên làm: Động thổ, san nền, xây dựng hoặc sửa chữa bếp, lắp đặt các loại máy móc công nghiệp, nhập học, làm lễ cầu bình an thân thể, nộp đơn kiến nghị hay trình bày công văn, sửa chữa hay đóng tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi động công trình xây lò. Mua sắm hoặc nuôi thêm các loại gia súc.

Không nên: Khởi kiện tranh tụng, xuất hành đi xa nơi chốn xa lạ.

Các sao tốt lành:

  • Minh Tinh: Tốt lành cho mọi công việc, tuy nhiên nếu trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì mang tính xấu.
  • Thánh Tâm: Tốt lành cho mọi công việc, đặc biệt tốt cho cầu phúc, cúng bái và tế tự thần Phật.
  • Tam Hợp: Tốt lành cho mọi công việc.

Các sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu lành cho mọi công việc lớn.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ thực hiện bất kỳ công việc đại sự nào.

Hướng tốt lành:

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để tiếp nhận 'Hỷ Thần' (thần may mắn, hạnh phúc).
  • Xuất hành hướng Tây Nam để tiếp nhận 'Tài Thần' (thần tài lộc).

Hướng tránh: Không nên xuất hành theo hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu lành).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):
Giờ lành tuyệt vời, đi lên thường gặp được may mắn. Hoạt động buôn bán, kinh doanh đều có lợi nhuận. Người đi sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin tức vui mừng. Mọi sự việc trong gia đình đều hòa hợp thuận lợi. Nếu cầu bình an sức khỏe thì bệnh sẽ khỏi, toàn bộ gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):
Cầu tài lộc không có lợi, hay bị trái ý muốn. Nếu xuất hành hay sắp gặp thiệt thòi, rủi ro, hoặc công việc quan trọng phải gặp trở ngại thì cần tế tự, cúng bái để vượt qua được ma quỷ mới đạt an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):
Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt là cầu tài và theo hướng Tây Nam mang lại tốt lành. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình an vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):
Công việc khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Các vụ kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức phản hồi. Dễ mất tiền mất của, nếu đi theo hướng Nam thì tìm nhanh chóng mới tìm lại được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tầm tương thường. Công việc tiến triển chậm chạp, lâu dài, nhưng dù sao cũng nên làm việc gì cũng phải chắc chắn cẩn thận.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):
Tin tức vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi theo hướng Nam. Công việc công danh gặp gỡ đều có nhiều may mắn. Người đi có tin thức gửi về. Nếu hoạt động chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):
Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện xao xuyễn đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây chứng bệnh. Nói chung các công việc như tập hợp họp mặt, tranh luận, công việc hành chính nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát lời nói để hạn chế gây ra ẩu đả hay tranh cãi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 12 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 27 tháng 12 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27 tháng 12 năm 2027 là ngày 30 tháng 11 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 27/12/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 27/12/2027 là ngày 30/11/2027 âm.

HỏiNgày 27 tháng 12 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 12 năm 2027 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 12 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 12 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/12/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 27/12/2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 27 tháng 12 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 27 tháng 12 năm 2027Thứ hai.