Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2027

Ngày Dương Lịch:26-12-2027
Ngày Âm Lịch:29-11-2027
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Kỷ Mão tháng Nhâm Tý năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2027
Tháng 11 Năm 2027 (Đinh Mùi)
26
29
Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày:

- Thụ Tử: Ngày này là ngày hung hung, toàn bộ mọi công việc đều kỵ, không nên thực hiện bất cứ việc gì trong ngày.

Ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được coi là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, gây bất lợi cho các tuổi Quý Dậu và Ất Dậu.

- Hành Thổ khắc Hành Thủy trong ngày này, tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc Hành Thủy không bị ảnh hưởng bởi Hành Thổ.

- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung với Dậu, hình với Tý, hại với Thìn, phá với Ngọ, tuyệt với Thân.

- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên thực hiện công việc phá khoán vì dễ gây thiệt hại cho cả hai bên.

- Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước ngày này vì nước sẽ không trong sạch, mất đi giá trị sử dụng.

Ngày Xích Khẩu - được xem là ngày hung, cần cảnh báo về vấn đề giao tiếp.

Cần đề phòng lỗi lời nói, tranh cãi và mâu thuẫn. Đây là ngày xấu, các kế hoạch khó thực hiện, dễ phát sinh mâu thuẫn nội bộ, thị phi, cãi cọ, hoặc làm tổn thương mối quan hệ do những lời lẽ bất hòa.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

: Sao Mão

: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú). Sao này hình như con gà, chủ trị ngày Mão.

: Xây dựng, sửa chữa, tạo tác đều rất tốt lành.

: Chôn cất là ĐẠI KỴ. Ngoài ra, cưới gả, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa đều kỵ. Những việc khác cũng không lý tưởng. Vì vậy, tuyệt đối không nên tiến hành an táng trong ngày này.

:

  • Sao Mão Nhật Kê tại Mùi sẽ mất chí khí. Tại Ất Mão hoặc Đinh Mão rất tốt lành. Ngày Mão Đăng Viên thích hợp cho cưới gả, ngày Quý Mão nếu xây dựng hay tạo tác sẽ mất tiền của.
  • Hợp pháp tốt với 8 ngày là: Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi và Tân Hợi.
  • Sao Mão Nhật Kê (con gà): Là sao hung nhưng tối tốt cho xây cất. Tuy nhiên khắc kỵ việc cưới gả, an táng, gắn cửa cũng như sửa cửa.

"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Mai táng quan tai bất đắc hưu,
Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử,
Mại tận điền viên, bất năng lưu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu,
Hôn nhân bất khả phùng nhật thử,
Tử biệt sinh ly thật khả sầu."

Trực Bình

Nên làm:

  • Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền.
  • Các công việc bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.
  • Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp.
  • Các vụ làm cho khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước.

Sao tốt lành:

  • Thiên Thành: Cát tính, tốt cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Cát tính, tốt cho mọi công việc.
  • Hoạt Điệu: Cát tính, tốt lành nhưng gặp Thụ Tử sẽ trở nên xấu.
  • Dân Nhật: Cát tính, tốt cho mọi công việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Cát tính, tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệu Môn):흉tính, xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Lại:흉tính, xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao:흉tính, xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Thụ Tử:흉tính, xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn thì tốt).
  • Địa Tặc:흉tính, xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục Bất Thành:흉tính, xấu đối với xây dựng.
  • Nguyệt Hình:흉tính, xấu cho mọi công việc.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành theo hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời gian dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thì thiếu. Nên đề phòng và có thể hoãn lại nếu được. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung, những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,...nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì cần giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay mâu thuẫn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian hết sức tốt lành, xuất hành hay gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt, nạn. Việc quan trọng cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng, gặp ma quỷ nên cúng tế để mang lại an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi, tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi, phát triển tốt.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 12 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 26 tháng 12 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26 tháng 12 năm 2027 là ngày 29 tháng 11 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 26/12/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 26/12/2027 là ngày 29/11/2027 âm.

HỏiNgày 26 tháng 12 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 12 năm 2027 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 12 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 12 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/12/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 26/12/2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 26 tháng 12 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 26 tháng 12 năm 2027Chủ nhật.

Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2027 - Lịch vạn niên 26/12/2027