Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2025
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh hoàn toàn những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo an toàn và thuận lợi. |
|
|
Ngày Kỷ Mão - hình thành bởi sự xung khắc giữa Chi và Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung hay phạt nhật. Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, đặc biệt kỵ với các tuổi Quý Dậu và Ất Dậu. Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Thổ khắc với hành Thủy, tuy nhiên ngoại lệ cho các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi vì họ thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng bởi Thổ. Quan hệ thiên can địa chi: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
|
|
Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên thực hiện phá khoán để tránh tình trạng cả hai bên đều mất mát và thiệt hại. Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên khai quật giếng nước để phòng ngừa hiện tượng nước bị ô nhiễm, không còn trong sạch. |
|
|
Ngày được xếp loại: Tiểu Cát - một ngày có tính cát tính. Trong ngày Tiểu Cát, hầu hết các công việc đều diễn ra suôn sẻ và ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn lao sẽ thành tựu, thắng lợi và thuận buồm xuôi gió, đồng thời được lực lượng âm phúc che chở, được những người quý nhân nâng đỡ và ủng hộ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
Tên sao: Sao Mão Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú). Sao này có tượng trưng là con gà, chủ trị ngày thứ bảy. Nên làm: Công việc xây cất, tạo tác và xây dựng các công trình đều rất tốt lành. Kiêng cữ: Chôn cất là ĐẠI KỴ. Cần tránh những việc như cưới gả, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa. Các việc khác cũng không tốt lành. Vì vậy, tuyệt đối không được tiến hành lễ chôn cất người chết trong ngày này. Ngoại lệ và lưu ý:
"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
|
Trực Nguy Trực Nguy mang ý nghĩa về sự nguy hiểm, suy thoái và bất ổn. Do đó, ngày có trực Nguy được coi là ngày xấu, mọi công việc tiến hành đều mang tính hung tương. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc. Cần tránh xuất hành hướng Chính Tây để không gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Đây là giờ vàng tốt lành, xuất hành sẽ thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi lớn. Người đi thường sắp về nhà hoặc có tin tốt. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi sự vụ trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh sẽ nhanh chóng khỏi, toàn bộ gia đình mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài lợi không đáng kể, dễ gặp chuyện trái ý. Nếu ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, hoặc việc quan trọng bị trì hoãn, phải cúng tế thờ ma quỷ mới có thể an tâm. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều diễn ra tốt lành, đặc biệt cầu tài rất lợi khi đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ được yên bình. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu đồ khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của - nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm sớm mới có thể tìm thấy. Cẩn trọng với tranh cãi mâu thuẫn hoặc những lời nói thê thảm. Việc làm chậm chạp kéo dài nhưng nên đảm bảo chắc chắn mọi sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công vụ sẽ gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi vật nuôi sẽ gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây rối và chuyện đói kém, phải cảnh báo. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống nguy hiểm từ lời nguyền rủa của người khác, tránh lây bệnh tật. Nhìn chung, những công việc như hội họp, tranh luận, công vụ hành chính nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát miệng miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 9 năm 2025
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 7 tháng 9 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 7 tháng 9 năm 2025 là ngày 16 tháng 7 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 7/9/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 7/9/2025 là ngày 16/7/2025 âm.
HỏiNgày 7 tháng 9 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 7 tháng 9 năm 2025 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 9 năm 2025 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 9 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/9/2025 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 7/9/2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 7 tháng 9 năm 2025 là thứ mấy?
Ngày 7 tháng 9 năm 2025 là Chủ nhật.
